ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 23/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Cách tốt nhất để tham quan thành phố là gì nhỉ?

    • 당신 차에 어떻게 된 거예요?Xe của bạn bị làm sao vậy?
    • 그가 원하는 게 뭔지 아니?Cậu có biết cái mà anh ấy muốn là gì không?
    • 어떤 음악을 좋아하세요?Bạn thích loại nhạc nào?
  2. Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?

    • 이 책 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn quyển sách này được không?
    • 여자친구에게 뭘 사주고 싶으세요?Bạn muốn mua gì cho bạn gái?
    • 뭘 해야는지 압니까?Bạn có biết phải làm gì không ạ?
  3. Cách tốt nhất để học tiếng Anh là gì nhỉ?

    • 시간 좀 있어요?Bạn có chút thời gian không?
    • 휴식시간이 있나요?Có giờ giải lao không?
    • 우리랑 함께 가실래요?Bạn có muốn đi cùng chúng tôi không?
  4. Cách tốt nhất để quản lý tiền bạc là gì nhỉ?

    • 부탁 좀 드리면 안 될까요?Tôi nhờ bạn một chút có được không?
    • 환불할 수 있을까요?Tôi có thể được hoàn tiền không?
    • 왜 작가가 되고 싶나요?Sao bạn lại muốn trở thành nhà văn?
  5. Cách tốt nhất để giảm căng thẳng là gì ạ?

    • 소풍은 어디로 가고 싶으세요?Anh chị muốn đi dã ngoại ở đâu ạ?
    • 어디에서 점심 사줄 거예요?Bạn sẽ mời tôi ăn trưa ở đâu?
    • 내가 너에게 뭘 줘야 하는데?Tớ phải cho cậu cái gì?
  6. Khi nào bạn sẽ quay lại ạ?

    • 주문하시겠습니까?Quý khách gọi món chứ ạ?
    • 그거 제가 좀 들어 드릴 까요?Tôi cầm hộ bạn cái đó nhé?
    • 문을 잠근게 확실해요?Bạn chắc chắn là đã khóa cửa chứ?
  7. Khi nào bạn sẽ kết hôn?

    • 언제 시작할까요?Khi nào thì tôi bắt đầu ạ?
    • 그녀에게 무슨 일 있어요?Cô ấy có chuyện gì vậy?
    • 가르마를 어떻게 해드릴까요?Quý khách muốn rẽ ngôi thế nào ạ?
  8. Khi nào cậu làm tiệc tân gia?

    • 제가 도와드려요?Tôi giúp bạn nhé?
    • 현대 미술에 대해 어떻게 생각하니?Cậu nghĩ thế nào về mỹ thuật hiện đại?
    • 포장해 드려요?Tôi gói lại cho bạn nhé?
  9. Khi nào anh chị về nước ạ?

    • 더 먹어도 되나요?Tôi ăn thêm có được không ạ?
    • 운전할 수 있는 분 계신가요?Có ai lái xe được không ạ?
    • 펜 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn cây bút được không?
  10. Khi nào cậu đi nghỉ?

    • 쉬었다가 할까요?Chúng ta nghỉ một lát rồi làm tiếp nhé?
    • 자건거 좀 빌려 줄 수 있어?Cậu cho tớ mượn xe đạp được không?
    • 쇼핑 갈 준비 됐어?Cậu chuẩn bị đi mua sắm xong chưa?
  11. Khi nào thì bạn sẽ gọi điện?

    • 우산 좀 빌려 줄래?Cậu cho tớ mượn cái ô được không?
    • 무슨 일이 났는지 아세요?Bạn có biết đã xảy ra chuyện gì không?
    • 당신께 전화해도 될까요?Tôi gọi điện cho bạn có được không?
  12. Khoảng khi nào bạn sẽ mang trả lại?

    • 현대 미술에 대해 어떻게 생각하니?Cậu nghĩ thế nào về mỹ thuật hiện đại?
    • 그녀의 생일이 언제인지 아세요?Bạn có biết sinh nhật của cô ấy là khi nào không?
    • 제게 전화 좀 해주시면 괜찮으실지?Không biết bạn có thể gọi điện cho tôi được không?
  13. Khi nào chúng ta có thể gặp lại nhau?

    • 멋지지 않아?Chẳng phải ngầu lắm sao?
    • 언제 전화 하실 건데요?Khi nào thì bạn sẽ gọi điện?
    • 휴대폰 좀 빌릴 수 있을까요?Tôi có thể mượn điện thoại di động của bạn không?
  14. Khi nào thì tôi bắt đầu ạ?

    • 그거 누구한테 주문하셨습니까?Bạn đã đặt mua cái đó của ai ạ?
    • 제가 부모님을 위해 무엇을 해야 합니까?Tôi nên làm gì cho bố mẹ ạ?
    • 영어를 배우는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để học tiếng Anh là gì nhỉ?
  15. Khi nào tôi ghé qua thì được ạ?

    • 휴식시간이 있나요?Có giờ giải lao không?
    • 어디에 앉으시겠어요?Anh chị muốn ngồi ở đâu ạ?
    • 마지막으로 건강검진 받은게 언제죠?Lần cuối cùng bạn khám sức khỏe là khi nào nhỉ?
  16. Khi nào bạn muốn đến chỗ đó?

    • 우체국까지 가는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?
    • 그게 당연하다고 생각되지 않나요?Bạn không thấy điều đó là đương nhiên sao?
    • 펜 좀 써도 될까요?Tôi dùng cây bút của bạn được không?
  17. Khi nào cậu muốn chuyển đến?

    • 그가 집에 있는지 없는지 아니?Cậu có biết anh ấy có ở nhà hay không?
    • 책 빌리는 방법을 가르쳐 줄래?Cậu chỉ cho tớ cách mượn sách được không?
    • 드라이브나 갈까?Hay là mình đi dạo bằng xe nhỉ?
  18. Bạn muốn bắt đầu khi nào?

    • 그렇게 생각 안해?Cậu không nghĩ vậy à?
    • 학교 갈 준비가 되었나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi học chưa?
    • 낚시에 관심 있어요?Bạn có quan tâm đến câu cá không?
  19. Bạn muốn đi nghỉ khi nào?

    • 전화 좀 빨리 써 주시겠어요?Bạn dùng điện thoại nhanh lên một chút được không?
    • 그들이 왜 그를 선택했는지 아십니까?Bạn có biết vì sao họ đã chọn anh ấy không ạ?
    • 재확인 해야 하나요?Tôi có phải xác nhận lại không ạ?
  20. Khi nào cậu muốn đến nhà ông bà?

    • 이런 걸로 좀 더 있어요?Còn thêm cái nào như thế này nữa không?
    • 그를 마지막으로 본 게 언제입니까?Lần cuối cùng bạn gặp anh ấy là khi nào ạ?
    • 제가 부모님을 위해 무엇을 해야 합니까?Tôi nên làm gì cho bố mẹ ạ?
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →