56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 23/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Cách tốt nhất để tham quan thành phố là gì nhỉ?
당신 차에 어떻게 된 거예요?Xe của bạn bị làm sao vậy?그가 원하는 게 뭔지 아니?Cậu có biết cái mà anh ấy muốn là gì không?어떤 음악을 좋아하세요?Bạn thích loại nhạc nào?
Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?
이 책 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn quyển sách này được không?여자친구에게 뭘 사주고 싶으세요?Bạn muốn mua gì cho bạn gái?뭘 해야는지 압니까?Bạn có biết phải làm gì không ạ?
Cách tốt nhất để học tiếng Anh là gì nhỉ?
시간 좀 있어요?Bạn có chút thời gian không?휴식시간이 있나요?Có giờ giải lao không?우리랑 함께 가실래요?Bạn có muốn đi cùng chúng tôi không?
Cách tốt nhất để quản lý tiền bạc là gì nhỉ?
부탁 좀 드리면 안 될까요?Tôi nhờ bạn một chút có được không?환불할 수 있을까요?Tôi có thể được hoàn tiền không?왜 작가가 되고 싶나요?Sao bạn lại muốn trở thành nhà văn?
Cách tốt nhất để giảm căng thẳng là gì ạ?
소풍은 어디로 가고 싶으세요?Anh chị muốn đi dã ngoại ở đâu ạ?어디에서 점심 사줄 거예요?Bạn sẽ mời tôi ăn trưa ở đâu?내가 너에게 뭘 줘야 하는데?Tớ phải cho cậu cái gì?
Khi nào bạn sẽ quay lại ạ?
주문하시겠습니까?Quý khách gọi món chứ ạ?그거 제가 좀 들어 드릴 까요?Tôi cầm hộ bạn cái đó nhé?문을 잠근게 확실해요?Bạn chắc chắn là đã khóa cửa chứ?
Khi nào bạn sẽ kết hôn?
언제 시작할까요?Khi nào thì tôi bắt đầu ạ?그녀에게 무슨 일 있어요?Cô ấy có chuyện gì vậy?가르마를 어떻게 해드릴까요?Quý khách muốn rẽ ngôi thế nào ạ?
Khi nào cậu làm tiệc tân gia?
제가 도와드려요?Tôi giúp bạn nhé?현대 미술에 대해 어떻게 생각하니?Cậu nghĩ thế nào về mỹ thuật hiện đại?포장해 드려요?Tôi gói lại cho bạn nhé?
Khi nào anh chị về nước ạ?
더 먹어도 되나요?Tôi ăn thêm có được không ạ?운전할 수 있는 분 계신가요?Có ai lái xe được không ạ?펜 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn cây bút được không?
Khi nào cậu đi nghỉ?
쉬었다가 할까요?Chúng ta nghỉ một lát rồi làm tiếp nhé?자건거 좀 빌려 줄 수 있어?Cậu cho tớ mượn xe đạp được không?쇼핑 갈 준비 됐어?Cậu chuẩn bị đi mua sắm xong chưa?
Khi nào thì bạn sẽ gọi điện?
우산 좀 빌려 줄래?Cậu cho tớ mượn cái ô được không?무슨 일이 났는지 아세요?Bạn có biết đã xảy ra chuyện gì không?당신께 전화해도 될까요?Tôi gọi điện cho bạn có được không?
Khoảng khi nào bạn sẽ mang trả lại?
현대 미술에 대해 어떻게 생각하니?Cậu nghĩ thế nào về mỹ thuật hiện đại?그녀의 생일이 언제인지 아세요?Bạn có biết sinh nhật của cô ấy là khi nào không?제게 전화 좀 해주시면 괜찮으실지?Không biết bạn có thể gọi điện cho tôi được không?
Khi nào chúng ta có thể gặp lại nhau?
멋지지 않아?Chẳng phải ngầu lắm sao?언제 전화 하실 건데요?Khi nào thì bạn sẽ gọi điện?휴대폰 좀 빌릴 수 있을까요?Tôi có thể mượn điện thoại di động của bạn không?
Khi nào thì tôi bắt đầu ạ?
그거 누구한테 주문하셨습니까?Bạn đã đặt mua cái đó của ai ạ?제가 부모님을 위해 무엇을 해야 합니까?Tôi nên làm gì cho bố mẹ ạ?영어를 배우는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để học tiếng Anh là gì nhỉ?
Khi nào tôi ghé qua thì được ạ?
휴식시간이 있나요?Có giờ giải lao không?어디에 앉으시겠어요?Anh chị muốn ngồi ở đâu ạ?마지막으로 건강검진 받은게 언제죠?Lần cuối cùng bạn khám sức khỏe là khi nào nhỉ?
Khi nào bạn muốn đến chỗ đó?
우체국까지 가는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?그게 당연하다고 생각되지 않나요?Bạn không thấy điều đó là đương nhiên sao?펜 좀 써도 될까요?Tôi dùng cây bút của bạn được không?
Khi nào cậu muốn chuyển đến?
그가 집에 있는지 없는지 아니?Cậu có biết anh ấy có ở nhà hay không?책 빌리는 방법을 가르쳐 줄래?Cậu chỉ cho tớ cách mượn sách được không?드라이브나 갈까?Hay là mình đi dạo bằng xe nhỉ?
Bạn muốn bắt đầu khi nào?
그렇게 생각 안해?Cậu không nghĩ vậy à?학교 갈 준비가 되었나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi học chưa?낚시에 관심 있어요?Bạn có quan tâm đến câu cá không?
Bạn muốn đi nghỉ khi nào?
전화 좀 빨리 써 주시겠어요?Bạn dùng điện thoại nhanh lên một chút được không?그들이 왜 그를 선택했는지 아십니까?Bạn có biết vì sao họ đã chọn anh ấy không ạ?재확인 해야 하나요?Tôi có phải xác nhận lại không ạ?
Khi nào cậu muốn đến nhà ông bà?
이런 걸로 좀 더 있어요?Còn thêm cái nào như thế này nữa không?그를 마지막으로 본 게 언제입니까?Lần cuối cùng bạn gặp anh ấy là khi nào ạ?제가 부모님을 위해 무엇을 해야 합니까?Tôi nên làm gì cho bố mẹ ạ?