ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 22/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Con chó này là giống gì?

    • 부탁 하나 하면 안 될까요?Tôi nhờ bạn một việc có được không?
    • 부탁 좀 드리면 안 될까요?Tôi nhờ bạn một chút có được không?
    • 지하철 외에 다른 방법이라도 있습니까?Ngoài tàu điện ngầm ra thì có cách nào khác không ạ?
  2. Bạn muốn làm công việc nào?

    • 차 수리에 대해 뭐 좀 아니?Cậu có biết gì về sửa xe không?
    • 한국에는 어쩐 일이세요?Điều gì đưa anh chị đến Hàn Quốc vậy ạ?
    • 영어공부 할 거예요?Bạn sẽ học tiếng Anh à?
  3. Bạn thích loại nhạc nào?

    • 제 항공편 예약을 변경할 수 있을까요?Tôi có thể đổi đặt chỗ chuyến bay của mình không ạ?
    • 기념품 사기 좋은 곳이 어딥니까?Chỗ nào mua quà lưu niệm thì tốt ạ?
    • 차 수리에 대해 뭐 좀 아니?Cậu có biết gì về sửa xe không?
  4. Bạn chơi môn thể thao nào?

    • 어떤 음악을 좋아하세요?Bạn thích loại nhạc nào?
    • 캠프 떠날 준비 됐나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi cắm trại chưa?
    • 이 책 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn quyển sách này được không?
  5. Có những loại rượu vang nào?

    • 한국 문화에 대해 뭐 좀 아는게 있습니까?Bạn có biết gì về văn hóa Hàn Quốc không ạ?
    • 왜 그렇게 우울해?Sao cậu lại buồn bã thế?
    • 도와주시겠어요?Bạn giúp tôi một tay được không?
  6. Sao anh chị lại nói như vậy ạ?

    • 일을 시작할 준비가 되었나요?Bạn đã chuẩn bị xong để bắt đầu công việc chưa?
    • 그게 사실인지 아닌지 알아요?Bạn có biết điều đó có phải là sự thật hay không?
    • 영화 보러가는 중이니?Cậu đang đi xem phim à?
  7. Sao lúc nào bạn cũng giận dữ như vậy?

    • 뭐 먹고 싶은 게 있습니까?Bạn có gì muốn ăn không ạ?
    • 자건거 좀 빌려 줄 수 있어?Cậu cho tớ mượn xe đạp được không?
    • 속달로 부치면 어떨까요?Gửi bằng chuyển phát nhanh thì thế nào ạ?
  8. Sao bạn lại tự tin đến thế?

    • 당신이 틀렸다면 어쩌죠?Nếu bạn sai thì sao?
    • 뭐 할 일 좀 있어?Cậu có việc gì phải làm không?
    • 무슨 일이 났는지 아세요?Bạn có biết đã xảy ra chuyện gì không?
  9. Có gì mà bạn vui thế?

    • 집까지 태워줄 사람이 있습니까?Có ai chở bạn về đến nhà không ạ?
    • 당신의 영어를 도와드릴까요?Tôi giúp bạn học tiếng Anh nhé?
    • 책 빌리는 방법을 가르쳐 줄래?Cậu chỉ cho tớ cách mượn sách được không?
  10. Có gì mà bạn thấy hứng thú thế?

    • 컴퓨터 써도 되니?Tớ dùng máy tính của cậu được không?
    • 당신의 영어선생님은 누구시죠?Giáo viên tiếng Anh của bạn là ai vậy?
    • 제가 시원한 것으로 바꿔드릴까요?Tôi đổi cho bạn cái mát hơn nhé?
  11. Tôi nên làm gì cho bố mẹ ạ?

    • 우리 영화 볼러 갈래?Chúng mình đi xem phim nhé?
    • 당신의 영어를 도와드릴까요?Tôi giúp bạn học tiếng Anh nhé?
    • 그녀의 생일이 언제인지 아세요?Bạn có biết sinh nhật của cô ấy là khi nào không?
  12. Nếu xảy ra tai nạn thì tôi phải làm gì?

    • 왜 그렇게 생각해?Sao cậu lại nghĩ như vậy?
    • 이 짐수레를 써도 될까요?Tôi dùng xe đẩy hành lý này có được không?
    • 어디에 살고 있어요?Bạn đang sống ở đâu?
  13. Tớ phải cho cậu cái gì?

    • 제가 여기 왜 왔는지 아십니까?Bạn có biết vì sao tôi đến đây không ạ?
    • 그가 우승했는지 안 했는지 알아요?Bạn có biết anh ấy có vô địch hay không?
    • 누가 그녀를 돕울 겁니까?Ai sẽ giúp cô ấy ạ?
  14. Tớ phải nói gì bây giờ?

    • 어떤 음악을 좋아하세요?Bạn thích loại nhạc nào?
    • 확실하지 않다니 무슨 말이야?Cậu bảo là không chắc chắn là sao?
    • 왜 그렇게 조용해요?Sao bạn lại im lặng như vậy?
  15. Ở thành phố này tôi nên xem gì ạ?

    • 제가 뭐 잊은 게 있습니까?Tôi có quên gì không ạ?
    • 왜 그렇게 기분이 좋아요?Sao bạn lại vui đến thế?
    • 사고가 나면 뭘 해야 하나요?Nếu xảy ra tai nạn thì tôi phải làm gì?
  16. Tôi nên gọi bạn thế nào ạ?

    • 좀 쉬는게 어때요?Bạn nghỉ ngơi một chút thì sao?
    • 우산 좀 빌려 줄래?Cậu cho tớ mượn cái ô được không?
    • 그거 누구한테 주문하셨습니까?Bạn đã đặt mua cái đó của ai ạ?
  17. Bạn muốn uống gì ạ?

    • 당신의 영어선생님은 누구시죠?Giáo viên tiếng Anh của bạn là ai vậy?
    • 펜 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn cây bút được không?
    • 휴대폰 좀 빌릴 수 있을까요?Tôi có thể mượn điện thoại di động của bạn không?
  18. Quý khách muốn dùng món chính là gì ạ?

    • 사진 찍기 좋은 장소가 어디예요?Chỗ nào chụp ảnh thì tốt?
    • 그와 왜 결혼하고 싶지?Sao cậu lại muốn kết hôn với anh ta?
    • 그가 우승했는지 안 했는지 알아요?Bạn có biết anh ấy có vô địch hay không?
  19. Bạn định nói về chuyện gì ạ?

    • 그녀와 결혼할 거에요?Bạn sẽ kết hôn với cô ấy à?
    • 사진 찍기 좋은 장소가 어디예요?Chỗ nào chụp ảnh thì tốt?
    • 제가 입원해야 하나요?Tôi có phải nhập viện không ạ?
  20. Anh chị muốn thử làm gì ạ?

    • 확실하지 않다니 무슨 말이야?Cậu bảo là không chắc chắn là sao?
    • 회의가 언제 시작되는 아십니까?Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không ạ?
    • 그녀와 결혼할 거에요?Bạn sẽ kết hôn với cô ấy à?
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →