56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 22/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Con chó này là giống gì?
부탁 하나 하면 안 될까요?Tôi nhờ bạn một việc có được không?부탁 좀 드리면 안 될까요?Tôi nhờ bạn một chút có được không?지하철 외에 다른 방법이라도 있습니까?Ngoài tàu điện ngầm ra thì có cách nào khác không ạ?
Bạn muốn làm công việc nào?
차 수리에 대해 뭐 좀 아니?Cậu có biết gì về sửa xe không?한국에는 어쩐 일이세요?Điều gì đưa anh chị đến Hàn Quốc vậy ạ?영어공부 할 거예요?Bạn sẽ học tiếng Anh à?
Bạn thích loại nhạc nào?
제 항공편 예약을 변경할 수 있을까요?Tôi có thể đổi đặt chỗ chuyến bay của mình không ạ?기념품 사기 좋은 곳이 어딥니까?Chỗ nào mua quà lưu niệm thì tốt ạ?차 수리에 대해 뭐 좀 아니?Cậu có biết gì về sửa xe không?
Bạn chơi môn thể thao nào?
어떤 음악을 좋아하세요?Bạn thích loại nhạc nào?캠프 떠날 준비 됐나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi cắm trại chưa?이 책 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn quyển sách này được không?
Có những loại rượu vang nào?
한국 문화에 대해 뭐 좀 아는게 있습니까?Bạn có biết gì về văn hóa Hàn Quốc không ạ?왜 그렇게 우울해?Sao cậu lại buồn bã thế?도와주시겠어요?Bạn giúp tôi một tay được không?
Sao anh chị lại nói như vậy ạ?
일을 시작할 준비가 되었나요?Bạn đã chuẩn bị xong để bắt đầu công việc chưa?그게 사실인지 아닌지 알아요?Bạn có biết điều đó có phải là sự thật hay không?영화 보러가는 중이니?Cậu đang đi xem phim à?
Sao lúc nào bạn cũng giận dữ như vậy?
뭐 먹고 싶은 게 있습니까?Bạn có gì muốn ăn không ạ?자건거 좀 빌려 줄 수 있어?Cậu cho tớ mượn xe đạp được không?속달로 부치면 어떨까요?Gửi bằng chuyển phát nhanh thì thế nào ạ?
Sao bạn lại tự tin đến thế?
당신이 틀렸다면 어쩌죠?Nếu bạn sai thì sao?뭐 할 일 좀 있어?Cậu có việc gì phải làm không?무슨 일이 났는지 아세요?Bạn có biết đã xảy ra chuyện gì không?
Có gì mà bạn vui thế?
집까지 태워줄 사람이 있습니까?Có ai chở bạn về đến nhà không ạ?당신의 영어를 도와드릴까요?Tôi giúp bạn học tiếng Anh nhé?책 빌리는 방법을 가르쳐 줄래?Cậu chỉ cho tớ cách mượn sách được không?
Có gì mà bạn thấy hứng thú thế?
컴퓨터 써도 되니?Tớ dùng máy tính của cậu được không?당신의 영어선생님은 누구시죠?Giáo viên tiếng Anh của bạn là ai vậy?제가 시원한 것으로 바꿔드릴까요?Tôi đổi cho bạn cái mát hơn nhé?
Tôi nên làm gì cho bố mẹ ạ?
우리 영화 볼러 갈래?Chúng mình đi xem phim nhé?당신의 영어를 도와드릴까요?Tôi giúp bạn học tiếng Anh nhé?그녀의 생일이 언제인지 아세요?Bạn có biết sinh nhật của cô ấy là khi nào không?
Nếu xảy ra tai nạn thì tôi phải làm gì?
왜 그렇게 생각해?Sao cậu lại nghĩ như vậy?이 짐수레를 써도 될까요?Tôi dùng xe đẩy hành lý này có được không?어디에 살고 있어요?Bạn đang sống ở đâu?
Tớ phải cho cậu cái gì?
제가 여기 왜 왔는지 아십니까?Bạn có biết vì sao tôi đến đây không ạ?그가 우승했는지 안 했는지 알아요?Bạn có biết anh ấy có vô địch hay không?누가 그녀를 돕울 겁니까?Ai sẽ giúp cô ấy ạ?
Tớ phải nói gì bây giờ?
어떤 음악을 좋아하세요?Bạn thích loại nhạc nào?확실하지 않다니 무슨 말이야?Cậu bảo là không chắc chắn là sao?왜 그렇게 조용해요?Sao bạn lại im lặng như vậy?
Ở thành phố này tôi nên xem gì ạ?
제가 뭐 잊은 게 있습니까?Tôi có quên gì không ạ?왜 그렇게 기분이 좋아요?Sao bạn lại vui đến thế?사고가 나면 뭘 해야 하나요?Nếu xảy ra tai nạn thì tôi phải làm gì?
Tôi nên gọi bạn thế nào ạ?
좀 쉬는게 어때요?Bạn nghỉ ngơi một chút thì sao?우산 좀 빌려 줄래?Cậu cho tớ mượn cái ô được không?그거 누구한테 주문하셨습니까?Bạn đã đặt mua cái đó của ai ạ?
Bạn muốn uống gì ạ?
당신의 영어선생님은 누구시죠?Giáo viên tiếng Anh của bạn là ai vậy?펜 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn cây bút được không?휴대폰 좀 빌릴 수 있을까요?Tôi có thể mượn điện thoại di động của bạn không?
Quý khách muốn dùng món chính là gì ạ?
사진 찍기 좋은 장소가 어디예요?Chỗ nào chụp ảnh thì tốt?그와 왜 결혼하고 싶지?Sao cậu lại muốn kết hôn với anh ta?그가 우승했는지 안 했는지 알아요?Bạn có biết anh ấy có vô địch hay không?
Bạn định nói về chuyện gì ạ?
그녀와 결혼할 거에요?Bạn sẽ kết hôn với cô ấy à?사진 찍기 좋은 장소가 어디예요?Chỗ nào chụp ảnh thì tốt?제가 입원해야 하나요?Tôi có phải nhập viện không ạ?
Anh chị muốn thử làm gì ạ?
확실하지 않다니 무슨 말이야?Cậu bảo là không chắc chắn là sao?회의가 언제 시작되는 아십니까?Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không ạ?그녀와 결혼할 거에요?Bạn sẽ kết hôn với cô ấy à?