56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 11/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi thích nấu ăn.
지금 자면 안될껄요.Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên ngủ.해결책을 찾고 있는 중입니다.Tôi đang tìm cách giải quyết.숙제를 도와줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.
Tôi thích lướt internet.
재미있을 거예요.Sẽ thú vị đấy.내가 말한거 사과할께요.Tôi xin lỗi về những gì tôi đã nói.초대해 주셔서 너무 감사해요.Bạn thật tốt khi mời tôi.
Tôi thích thưởng thức phim.
당신이 알아서는 안될 것 같아요.Tôi nghĩ bạn không nên biết.책을 어디에 두었는지 생각나지 않아요.Tôi không nhớ ra đã để quyển sách ở đâu.이게 나보다 당신이 나은 이유입니다.Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.
Tớ muốn đến đó.
지금 당장은 생각나지 않는데요.Ngay lúc này tôi không nghĩ ra được.여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.네가 무슨 말했는지 알고 있어.Tớ biết cậu đã nói gì.
Tôi thích chơi bóng đá.
만나게 되서 반갑습니다.Rất vui vì được gặp bạn.이래서 내가 그를 만나고 싶지 않은 이유죠.Đây chính là lý do tôi không muốn gặp anh ta.당신을 만나러 왔어요.Tôi đến để gặp bạn.
Tôi thích đọc sách trên giường.
너에게 거짓말 안할꺼야.Tớ sẽ không nói dối cậu.잘까 생각중인데요.Tôi đang định đi ngủ.화장하는 것을 좋아해요.Tôi thích trang điểm.
Tôi thích đi du lịch.
아버지 드릴 선물을 좀 찾고 있는데요.Tôi đang tìm món quà để tặng bố.더 좋은 이유가 생각 안나요.Tôi không nghĩ ra được lý do nào hay hơn.다리가 부러진거 같아요.Hình như tôi bị gãy chân rồi.
Tôi thích xem bóng chày trên TV.
당신을 만나러 왔어요.Tôi đến để gặp bạn.이것이 내가 원하던 겁니다.Đây chính là cái tôi đã muốn.영어를 배워볼까해요.Tôi đang định thử học tiếng Anh.
Tôi thích xem phim.
막 샤워하려던 참이었어요.Tôi vừa định đi tắm.파티에 못가게되서 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.일을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng làm việc.
Tôi thích trang điểm.
이게 나보다 당신이 나은 이유입니다.Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.함께 시간을 보내 주셔서 감사합니다.Cảm ơn bạn đã dành thời gian cùng tôi.그 사람 남동생을 참을 수가 없어.Tớ không chịu nổi em trai của người đó.
Bạn rẽ ngôi như vậy trông đẹp đấy.
그걸 암기하려고요.Tôi định học thuộc lòng cái đó.며칠 좀 쉬었으면 좋겠어요.Tôi mong được nghỉ vài ngày.그가 내 책을 훔쳤음에 틀림없어요.Chắc chắn anh ta đã lấy trộm sách của tôi.
Kiểu tóc của bạn đẹp đấy.
왜 생각이 안나는지 모릅니다.Tôi không biết vì sao tôi không nhớ ra.막 시작하려던 참이었어요.Tôi vừa định bắt đầu.새 친구 좀 사귀고 싶어요.Tôi muốn kết bạn mới.
Bộ đồ mới của bạn đẹp đấy.
더 좋은 이유가 생각 안나요.Tôi không nghĩ ra được lý do nào hay hơn.내가 말한거 사과할께요.Tôi xin lỗi về những gì tôi đã nói.잘까 생각중인데요.Tôi đang định đi ngủ.
Cái khăn quàng của bạn đẹp đấy.
원하는게 뭔지 모르겠군요.Tôi không biết bạn muốn gì.소리질러 미안해요.Xin lỗi vì đã quát bạn.이렇게 전화를 드리게 되서 죄송합니다.Xin lỗi vì đã gọi điện như thế này.
Cái áo len của bạn đẹp đấy.
어떻게 감사드려야 할지 모르겠네요.Tôi không biết phải cảm ơn bạn thế nào.그렇게 제가 김치를 담궈요.Tôi muối kim chi như vậy đấy.바보 같이 들릴거예요.Nghe sẽ có vẻ ngớ ngẩn.
Tôi thấy cái đó thật sự tốt.
무슨 뜻인지 알겠어요.Tôi hiểu ý của bạn.나는 인터넷 서핑을 좋아해요.Tôi thích lướt internet.비밀을 말하고 싶어 미치겠어요.Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.
Chắc là cô ấy đã đổi ý rồi.
소리질러 미안해요.Xin lỗi vì đã quát bạn.여행하는 거 좋아해요.Tôi thích đi du lịch.애완견 기르고 싶어.Tớ muốn nuôi một con chó cảnh.
Chắc là cô ấy ở đằng kia.
폐를 끼쳐 죄송합니다.Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.빠져 나가고 싶어요.Tôi muốn thoát ra ngoài.TV 야구 중계 보기를 좋아해요.Tôi thích xem bóng chày trên TV.
Tôi thấy cô ấy thật sự xinh đẹp.
함께 시간을 보내 주셔서 감사합니다.Cảm ơn bạn đã dành thời gian cùng tôi.당신이 그녀와 만나지 말면 좋겠어.Tôi mong bạn đừng gặp cô ấy.당신 생각을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
Tôi nghĩ đó là trách nhiệm của tôi.
그가 내 책을 훔쳤음에 틀림없어요.Chắc chắn anh ta đã lấy trộm sách của tôi.어제 일로 죄송해요.Xin lỗi về chuyện hôm qua.지금 자면 안될껄요.Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên ngủ.