ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 11/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi thích nấu ăn.

    • 지금 자면 안될껄요.Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên ngủ.
    • 해결책을 찾고 있는 중입니다.Tôi đang tìm cách giải quyết.
    • 숙제를 도와줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.
  2. Tôi thích lướt internet.

    • 재미있을 거예요.Sẽ thú vị đấy.
    • 내가 말한거 사과할께요.Tôi xin lỗi về những gì tôi đã nói.
    • 초대해 주셔서 너무 감사해요.Bạn thật tốt khi mời tôi.
  3. Tôi thích thưởng thức phim.

    • 당신이 알아서는 안될 것 같아요.Tôi nghĩ bạn không nên biết.
    • 책을 어디에 두었는지 생각나지 않아요.Tôi không nhớ ra đã để quyển sách ở đâu.
    • 이게 나보다 당신이 나은 이유입니다.Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.
  4. Tớ muốn đến đó.

    • 지금 당장은 생각나지 않는데요.Ngay lúc này tôi không nghĩ ra được.
    • 여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.
    • 네가 무슨 말했는지 알고 있어.Tớ biết cậu đã nói gì.
  5. Tôi thích chơi bóng đá.

    • 만나게 되서 반갑습니다.Rất vui vì được gặp bạn.
    • 이래서 내가 그를 만나고 싶지 않은 이유죠.Đây chính là lý do tôi không muốn gặp anh ta.
    • 당신을 만나러 왔어요.Tôi đến để gặp bạn.
  6. Tôi thích đọc sách trên giường.

    • 너에게 거짓말 안할꺼야.Tớ sẽ không nói dối cậu.
    • 잘까 생각중인데요.Tôi đang định đi ngủ.
    • 화장하는 것을 좋아해요.Tôi thích trang điểm.
  7. Tôi thích đi du lịch.

    • 아버지 드릴 선물을 좀 찾고 있는데요.Tôi đang tìm món quà để tặng bố.
    • 더 좋은 이유가 생각 안나요.Tôi không nghĩ ra được lý do nào hay hơn.
    • 다리가 부러진거 같아요.Hình như tôi bị gãy chân rồi.
  8. Tôi thích xem bóng chày trên TV.

    • 당신을 만나러 왔어요.Tôi đến để gặp bạn.
    • 이것이 내가 원하던 겁니다.Đây chính là cái tôi đã muốn.
    • 영어를 배워볼까해요.Tôi đang định thử học tiếng Anh.
  9. Tôi thích xem phim.

    • 막 샤워하려던 참이었어요.Tôi vừa định đi tắm.
    • 파티에 못가게되서 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.
    • 일을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng làm việc.
  10. Tôi thích trang điểm.

    • 이게 나보다 당신이 나은 이유입니다.Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.
    • 함께 시간을 보내 주셔서 감사합니다.Cảm ơn bạn đã dành thời gian cùng tôi.
    • 그 사람 남동생을 참을 수가 없어.Tớ không chịu nổi em trai của người đó.
  11. Bạn rẽ ngôi như vậy trông đẹp đấy.

    • 그걸 암기하려고요.Tôi định học thuộc lòng cái đó.
    • 며칠 좀 쉬었으면 좋겠어요.Tôi mong được nghỉ vài ngày.
    • 그가 내 책을 훔쳤음에 틀림없어요.Chắc chắn anh ta đã lấy trộm sách của tôi.
  12. Kiểu tóc của bạn đẹp đấy.

    • 왜 생각이 안나는지 모릅니다.Tôi không biết vì sao tôi không nhớ ra.
    • 막 시작하려던 참이었어요.Tôi vừa định bắt đầu.
    • 새 친구 좀 사귀고 싶어요.Tôi muốn kết bạn mới.
  13. Bộ đồ mới của bạn đẹp đấy.

    • 더 좋은 이유가 생각 안나요.Tôi không nghĩ ra được lý do nào hay hơn.
    • 내가 말한거 사과할께요.Tôi xin lỗi về những gì tôi đã nói.
    • 잘까 생각중인데요.Tôi đang định đi ngủ.
  14. Cái khăn quàng của bạn đẹp đấy.

    • 원하는게 뭔지 모르겠군요.Tôi không biết bạn muốn gì.
    • 소리질러 미안해요.Xin lỗi vì đã quát bạn.
    • 이렇게 전화를 드리게 되서 죄송합니다.Xin lỗi vì đã gọi điện như thế này.
  15. Cái áo len của bạn đẹp đấy.

    • 어떻게 감사드려야 할지 모르겠네요.Tôi không biết phải cảm ơn bạn thế nào.
    • 그렇게 제가 김치를 담궈요.Tôi muối kim chi như vậy đấy.
    • 바보 같이 들릴거예요.Nghe sẽ có vẻ ngớ ngẩn.
  16. Tôi thấy cái đó thật sự tốt.

    • 무슨 뜻인지 알겠어요.Tôi hiểu ý của bạn.
    • 나는 인터넷 서핑을 좋아해요.Tôi thích lướt internet.
    • 비밀을 말하고 싶어 미치겠어요.Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.
  17. Chắc là cô ấy đã đổi ý rồi.

    • 소리질러 미안해요.Xin lỗi vì đã quát bạn.
    • 여행하는 거 좋아해요.Tôi thích đi du lịch.
    • 애완견 기르고 싶어.Tớ muốn nuôi một con chó cảnh.
  18. Chắc là cô ấy ở đằng kia.

    • 폐를 끼쳐 죄송합니다.Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
    • 빠져 나가고 싶어요.Tôi muốn thoát ra ngoài.
    • TV 야구 중계 보기를 좋아해요.Tôi thích xem bóng chày trên TV.
  19. Tôi thấy cô ấy thật sự xinh đẹp.

    • 함께 시간을 보내 주셔서 감사합니다.Cảm ơn bạn đã dành thời gian cùng tôi.
    • 당신이 그녀와 만나지 말면 좋겠어.Tôi mong bạn đừng gặp cô ấy.
    • 당신 생각을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
  20. Tôi nghĩ đó là trách nhiệm của tôi.

    • 그가 내 책을 훔쳤음에 틀림없어요.Chắc chắn anh ta đã lấy trộm sách của tôi.
    • 어제 일로 죄송해요.Xin lỗi về chuyện hôm qua.
    • 지금 자면 안될껄요.Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên ngủ.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →