56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 9/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi nóng lòng chờ kỳ nghỉ quá.
나는 인터넷 서핑을 좋아해요.Tôi thích lướt internet.칭찬에 감사해요.Cảm ơn vì lời khen.계속 재채기가 나오네요.Tôi cứ hắt hơi mãi.
Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.
다시는 시간 낭비 안할께요.Tôi sẽ không lãng phí thời gian nữa.이게 나보다 당신이 나은 이유입니다.Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.이래서 내가 그를 만나고 싶지 않은 이유죠.Đây chính là lý do tôi không muốn gặp anh ta.
Tôi muốn thoát ra ngoài.
어제 일로 죄송해요.Xin lỗi về chuyện hôm qua.기다려주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã chờ.파티에 못가게되서 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.
Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.
배웅해 주셔서 고마워요.Cảm ơn bạn đã tiễn tôi.내가 그걸 왜 샀는지 모르겠어요.Tôi không biết vì sao mình đã mua cái đó.그 레스토랑 다시는 안간다.Tôi sẽ không đến nhà hàng đó nữa.
Tôi rất nhớ bạn.
여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.그가 내 책을 훔쳤음에 틀림없어요.Chắc chắn anh ta đã lấy trộm sách của tôi.그사람 말을 왜 안들었는지 모르겠어요.Tôi không biết vì sao mình đã không nghe lời người đó.
Tôi không biết phải giải bài này thế nào.
그게 바로 제가 하려던 거예요.Đó chính là điều tôi định làm.그말을 들으니 유감이네요.Nghe vậy tôi thấy tiếc quá.그여자 얼굴이 안 떠올라요.Tôi không nhớ ra khuôn mặt của cô ấy.
Tôi không biết phải yêu anh ấy thế nào.
도서관에 가는 중이에요.Tôi đang trên đường đến thư viện.기다려주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã chờ.친절에 감사드립니다.Cảm ơn lòng tốt của bạn.
Tôi không rõ phải tiếp nhận chuyện này thế nào.
저녁 대접에 감사해요.Cảm ơn bạn đã mời tôi bữa tối.그 여자 정말 예쁜거 같아요.Tôi thấy cô ấy thật sự xinh đẹp.책을 어디에 두었는지 생각나지 않아요.Tôi không nhớ ra đã để quyển sách ở đâu.
Tôi không biết phải cảm ơn bạn thế nào.
그게 내가 강해진 방법이지.Đó là cách tớ trở nên mạnh mẽ.함께 시간을 보내 주셔서 감사합니다.Cảm ơn bạn đã dành thời gian cùng tôi.화장하는 것을 좋아해요.Tôi thích trang điểm.
Tớ không biết dùng máy tính thế nào.
그가 했다니 믿을 수 없네.Tớ không thể tin là anh ta đã làm việc đó.그 사람 남동생을 참을 수가 없어.Tớ không chịu nổi em trai của người đó.그게 제가 사는 방식입니다.Đó là cách tôi sống.
Tớ không biết mình đang tìm cái gì nữa.
도서관에 갈 예정입니다.Tôi dự định sẽ đến thư viện.그거 제 책임이라고 생각합니다.Tôi nghĩ đó là trách nhiệm của tôi.그말을 들으니 유감이네요.Nghe vậy tôi thấy tiếc quá.
Tôi không biết phải làm gì.
이렇게 힘들다니 믿을 수 없어요.Tôi không thể tin là lại vất vả đến thế.공부하려구요.Tôi định học bài.화장하는 것을 좋아해요.Tôi thích trang điểm.
Tôi không biết phải xem cái gì.
도서관에 갈 예정입니다.Tôi dự định sẽ đến thư viện.내가 너무 피곤해서 그런거야.Là vì tớ quá mệt đấy.방에 들어가지 않는게 좋을 거에요.Bạn đừng vào trong phòng thì hơn.
Tôi không biết phải nói gì.
며칠 좀 쉬었으면 좋겠어요.Tôi mong được nghỉ vài ngày.믿을 수 없어요.Tôi không thể tin được.막 일하러 갈려고 했는데요.Tôi vừa định đi làm.
Tôi không biết bạn muốn gì.
그여자 얼굴이 안 떠올라요.Tôi không nhớ ra khuôn mặt của cô ấy.축구하는 걸 좋아해요.Tôi thích chơi bóng đá.파티 열 예정입니다.Tôi dự định sẽ mở tiệc.
Tôi không biết phải bắt đầu từ đâu.
파티에 못가게되서 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.그가 올지 잘 모르겠어요.Tôi không chắc anh ấy có đến hay không.서적 코너를 찾고 있습니다.Tôi đang tìm quầy sách.
Tớ không biết nên ăn ở đâu.
이것이 내가 원하던 겁니다.Đây chính là cái tôi đã muốn.내 안경을 찾고 있어요.Tôi đang tìm cái kính của mình.그게 바로 우리가 가야 하는 이유죠.Đó chính là lý do chúng ta phải đi.
Tôi không biết phải đi đâu.
막 문자 보내려던 참이었어요.Tôi vừa định nhắn tin cho bạn.스카프 좋은데요.Cái khăn quàng của bạn đẹp đấy.내가 필요로 하는 것을 알고 있어요.Tôi biết cái mà tôi cần.
Tớ không biết phải treo ở đâu.
잘까 생각중인데요.Tôi đang định đi ngủ.곤란해질 겁니다.Sẽ khó xử đấy.숙제를 끝내려고 하는 중이에요.Tôi đang cố làm cho xong bài tập.
Tôi không biết phải nhìn vào đâu.
그사람 말을 왜 안들었는지 모르겠어요.Tôi không biết vì sao mình đã không nghe lời người đó.어떻게 감사드려야 할지 모르겠네요.Tôi không biết phải cảm ơn bạn thế nào.그 냄새 못참겠네.Tớ không chịu nổi cái mùi đó.