ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 9/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi nóng lòng chờ kỳ nghỉ quá.

    • 나는 인터넷 서핑을 좋아해요.Tôi thích lướt internet.
    • 칭찬에 감사해요.Cảm ơn vì lời khen.
    • 계속 재채기가 나오네요.Tôi cứ hắt hơi mãi.
  2. Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.

    • 다시는 시간 낭비 안할께요.Tôi sẽ không lãng phí thời gian nữa.
    • 이게 나보다 당신이 나은 이유입니다.Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.
    • 이래서 내가 그를 만나고 싶지 않은 이유죠.Đây chính là lý do tôi không muốn gặp anh ta.
  3. Tôi muốn thoát ra ngoài.

    • 어제 일로 죄송해요.Xin lỗi về chuyện hôm qua.
    • 기다려주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã chờ.
    • 파티에 못가게되서 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.
  4. Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.

    • 배웅해 주셔서 고마워요.Cảm ơn bạn đã tiễn tôi.
    • 내가 그걸 왜 샀는지 모르겠어요.Tôi không biết vì sao mình đã mua cái đó.
    • 그 레스토랑 다시는 안간다.Tôi sẽ không đến nhà hàng đó nữa.
  5. Tôi rất nhớ bạn.

    • 여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.
    • 그가 내 책을 훔쳤음에 틀림없어요.Chắc chắn anh ta đã lấy trộm sách của tôi.
    • 그사람 말을 왜 안들었는지 모르겠어요.Tôi không biết vì sao mình đã không nghe lời người đó.
  6. Tôi không biết phải giải bài này thế nào.

    • 그게 바로 제가 하려던 거예요.Đó chính là điều tôi định làm.
    • 그말을 들으니 유감이네요.Nghe vậy tôi thấy tiếc quá.
    • 그여자 얼굴이 안 떠올라요.Tôi không nhớ ra khuôn mặt của cô ấy.
  7. Tôi không biết phải yêu anh ấy thế nào.

    • 도서관에 가는 중이에요.Tôi đang trên đường đến thư viện.
    • 기다려주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã chờ.
    • 친절에 감사드립니다.Cảm ơn lòng tốt của bạn.
  8. Tôi không rõ phải tiếp nhận chuyện này thế nào.

    • 저녁 대접에 감사해요.Cảm ơn bạn đã mời tôi bữa tối.
    • 그 여자 정말 예쁜거 같아요.Tôi thấy cô ấy thật sự xinh đẹp.
    • 책을 어디에 두었는지 생각나지 않아요.Tôi không nhớ ra đã để quyển sách ở đâu.
  9. Tôi không biết phải cảm ơn bạn thế nào.

    • 그게 내가 강해진 방법이지.Đó là cách tớ trở nên mạnh mẽ.
    • 함께 시간을 보내 주셔서 감사합니다.Cảm ơn bạn đã dành thời gian cùng tôi.
    • 화장하는 것을 좋아해요.Tôi thích trang điểm.
  10. Tớ không biết dùng máy tính thế nào.

    • 그가 했다니 믿을 수 없네.Tớ không thể tin là anh ta đã làm việc đó.
    • 그 사람 남동생을 참을 수가 없어.Tớ không chịu nổi em trai của người đó.
    • 그게 제가 사는 방식입니다.Đó là cách tôi sống.
  11. Tớ không biết mình đang tìm cái gì nữa.

    • 도서관에 갈 예정입니다.Tôi dự định sẽ đến thư viện.
    • 그거 제 책임이라고 생각합니다.Tôi nghĩ đó là trách nhiệm của tôi.
    • 그말을 들으니 유감이네요.Nghe vậy tôi thấy tiếc quá.
  12. Tôi không biết phải làm gì.

    • 이렇게 힘들다니 믿을 수 없어요.Tôi không thể tin là lại vất vả đến thế.
    • 공부하려구요.Tôi định học bài.
    • 화장하는 것을 좋아해요.Tôi thích trang điểm.
  13. Tôi không biết phải xem cái gì.

    • 도서관에 갈 예정입니다.Tôi dự định sẽ đến thư viện.
    • 내가 너무 피곤해서 그런거야.Là vì tớ quá mệt đấy.
    • 방에 들어가지 않는게 좋을 거에요.Bạn đừng vào trong phòng thì hơn.
  14. Tôi không biết phải nói gì.

    • 며칠 좀 쉬었으면 좋겠어요.Tôi mong được nghỉ vài ngày.
    • 믿을 수 없어요.Tôi không thể tin được.
    • 막 일하러 갈려고 했는데요.Tôi vừa định đi làm.
  15. Tôi không biết bạn muốn gì.

    • 그여자 얼굴이 안 떠올라요.Tôi không nhớ ra khuôn mặt của cô ấy.
    • 축구하는 걸 좋아해요.Tôi thích chơi bóng đá.
    • 파티 열 예정입니다.Tôi dự định sẽ mở tiệc.
  16. Tôi không biết phải bắt đầu từ đâu.

    • 파티에 못가게되서 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.
    • 그가 올지 잘 모르겠어요.Tôi không chắc anh ấy có đến hay không.
    • 서적 코너를 찾고 있습니다.Tôi đang tìm quầy sách.
  17. Tớ không biết nên ăn ở đâu.

    • 이것이 내가 원하던 겁니다.Đây chính là cái tôi đã muốn.
    • 내 안경을 찾고 있어요.Tôi đang tìm cái kính của mình.
    • 그게 바로 우리가 가야 하는 이유죠.Đó chính là lý do chúng ta phải đi.
  18. Tôi không biết phải đi đâu.

    • 막 문자 보내려던 참이었어요.Tôi vừa định nhắn tin cho bạn.
    • 스카프 좋은데요.Cái khăn quàng của bạn đẹp đấy.
    • 내가 필요로 하는 것을 알고 있어요.Tôi biết cái mà tôi cần.
  19. Tớ không biết phải treo ở đâu.

    • 잘까 생각중인데요.Tôi đang định đi ngủ.
    • 곤란해질 겁니다.Sẽ khó xử đấy.
    • 숙제를 끝내려고 하는 중이에요.Tôi đang cố làm cho xong bài tập.
  20. Tôi không biết phải nhìn vào đâu.

    • 그사람 말을 왜 안들었는지 모르겠어요.Tôi không biết vì sao mình đã không nghe lời người đó.
    • 어떻게 감사드려야 할지 모르겠네요.Tôi không biết phải cảm ơn bạn thế nào.
    • 그 냄새 못참겠네.Tớ không chịu nổi cái mùi đó.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →