56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 12/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi muốn trở thành nghệ sĩ giải trí.
그사람 안내좀 시켜줘요.Bạn dẫn người đó đi tham quan giúp tôi nhé.공부하려구요.Tôi định học bài.정말 이기적으로 들릴거예요.Nghe sẽ thật sự ích kỷ.
Tôi mong được nghỉ vài ngày.
당신을 도와주러 왔습니다.Tôi đến để giúp bạn.막 문자 보내려던 참이었어요.Tôi vừa định nhắn tin cho bạn.그래서 우린 차가 필요하다니깐.Vì vậy mà tớ mới bảo là chúng ta cần một chiếc xe.
Tôi muốn kết bạn mới.
그것에 대해 아무 말 않는게 나을 겁니다.Bạn không nói gì về chuyện đó thì hơn.기다려주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã chờ.당신이 너무 보고 싶어요.Tôi rất nhớ bạn.
Tớ muốn nuôi một con chó cảnh.
그저 감사하다고 말하고 싶었는데요.Tôi chỉ muốn nói lời cảm ơn thôi.나는 영화보는 거 좋아해요.Tôi thích xem phim.그가 했다니 믿을 수 없네.Tớ không thể tin là anh ta đã làm việc đó.
Tôi muốn đi du lịch.
이것이 바로 우리가 하게될 일입니다.Đây chính là việc chúng ta sẽ làm.그래서 우린 차가 필요하다니깐.Vì vậy mà tớ mới bảo là chúng ta cần một chiếc xe.정말 이기적으로 들릴거예요.Nghe sẽ thật sự ích kỷ.
Tớ mong cậu lại làm bạn của tớ.
다시는 시간 낭비 안할께요.Tôi sẽ không lãng phí thời gian nữa.지금 가야될거 같아요.Hình như bây giờ tôi phải đi rồi.그래서 제가 여기 있는겁니다.Vì vậy mà tôi ở đây.
Tôi mong bạn đến đây một chút.
지금 자면 안될껄요.Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên ngủ.그를 어떻게 사랑해야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải yêu anh ấy thế nào.단지 당신과 얘기 좀 하려고 한건데요.Tôi chỉ định nói chuyện với bạn một chút thôi.
Tôi mong bạn giúp tôi một chút.
말씀드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể nói ra.저 5kg 뺄겁니다.Tôi sẽ giảm 5kg.곤란해질 겁니다.Sẽ khó xử đấy.
Tôi mong bạn giữ lấy cái đó.
그건 내가 몸이 좀 안좋아서.Là vì tớ hơi mệt trong người.이렇게 힘들다니 믿을 수 없어요.Tôi không thể tin là lại vất vả đến thế.그거 정말 좋은거 같아요.Tôi thấy cái đó thật sự tốt.
Bạn dẫn người đó đi tham quan giúp tôi nhé.
영어를 배워볼까해요.Tôi đang định thử học tiếng Anh.서적 코너를 찾고 있습니다.Tôi đang tìm quầy sách.지금 자면 안될껄요.Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên ngủ.
Tôi vừa định đi dạo.
휴가를 더 못 기다리겠어요.Tôi nóng lòng chờ kỳ nghỉ quá.저 여행가고 싶어요.Tôi muốn đi du lịch.그사람 안내좀 시켜줘요.Bạn dẫn người đó đi tham quan giúp tôi nhé.
Tôi vừa định đi làm.
정말 이기적으로 들릴거예요.Nghe sẽ thật sự ích kỷ.그렇게 제가 김치를 담궈요.Tôi muối kim chi như vậy đấy.그녀와 결혼할까해요.Tôi đang định kết hôn với cô ấy.
Tôi vừa định nhắn tin cho bạn.
공부하려구요.Tôi định học bài.스카프 좋은데요.Cái khăn quàng của bạn đẹp đấy.만나게 되서 반갑습니다.Rất vui vì được gặp bạn.
Tôi vừa định bắt đầu.
일을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng làm việc.못할 것 같은데요.Tôi e là không làm được.애완견 기르고 싶어.Tớ muốn nuôi một con chó cảnh.
Tôi vừa định đi tắm.
당신은 틀림없이 해낼꺼예요.Chắc chắn bạn sẽ làm được.네가 무슨 말하려는 지 알아(니가 도달하려는 것을 알아).Tớ biết cậu định nói gì (tớ biết cậu đang muốn đi đến điều gì).나는 요리하는 것을 좋아해요.Tôi thích nấu ăn.
Hình như tôi bị gãy chân rồi.
그건 그가 일을 잘했기 때문이에요.Đó là vì anh ấy đã làm việc rất tốt.더 이상 못참겠다.Tớ không chịu nổi nữa.그렇게 해서 내 여자친구를 만났습니다.Tôi đã gặp bạn gái của mình như vậy đấy.
Tôi e là không làm được.
갈색으로 염색이나 할까해요.Tôi đang định nhuộm tóc màu nâu.그래서 내가 게랑 데이트 하고 있는 거 아냐.Vì vậy mà tớ mới đang hẹn hò với cô ấy đấy.일을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng làm việc.
Hình như bây giờ tôi phải đi rồi.
당신을 만나러 왔어요.Tôi đến để gặp bạn.그것에 대해 아무 말 않는게 나을 겁니다.Bạn không nói gì về chuyện đó thì hơn.그건 내가 몸이 좀 안좋아서.Là vì tớ hơi mệt trong người.
Đáng tiếc là tôi không giỏi tiếng Anh.
잠을 깨워서 미안합니다.Xin lỗi vì đã đánh thức bạn.도서관에 갈 예정입니다.Tôi dự định sẽ đến thư viện.그건 내가 몸이 좀 안좋아서.Là vì tớ hơi mệt trong người.
Tôi e là không phải.
도와드릴 수 없어 미안해요.Xin lỗi vì tôi không thể giúp bạn.휴가를 더 못 기다리겠어요.Tôi nóng lòng chờ kỳ nghỉ quá.당신이 그에게 말하면 안된다고 생각해.Tôi nghĩ bạn không nên nói với anh ấy.