ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 12/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi muốn trở thành nghệ sĩ giải trí.

    • 그사람 안내좀 시켜줘요.Bạn dẫn người đó đi tham quan giúp tôi nhé.
    • 공부하려구요.Tôi định học bài.
    • 정말 이기적으로 들릴거예요.Nghe sẽ thật sự ích kỷ.
  2. Tôi mong được nghỉ vài ngày.

    • 당신을 도와주러 왔습니다.Tôi đến để giúp bạn.
    • 막 문자 보내려던 참이었어요.Tôi vừa định nhắn tin cho bạn.
    • 그래서 우린 차가 필요하다니깐.Vì vậy mà tớ mới bảo là chúng ta cần một chiếc xe.
  3. Tôi muốn kết bạn mới.

    • 그것에 대해 아무 말 않는게 나을 겁니다.Bạn không nói gì về chuyện đó thì hơn.
    • 기다려주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã chờ.
    • 당신이 너무 보고 싶어요.Tôi rất nhớ bạn.
  4. Tớ muốn nuôi một con chó cảnh.

    • 그저 감사하다고 말하고 싶었는데요.Tôi chỉ muốn nói lời cảm ơn thôi.
    • 나는 영화보는 거 좋아해요.Tôi thích xem phim.
    • 그가 했다니 믿을 수 없네.Tớ không thể tin là anh ta đã làm việc đó.
  5. Tôi muốn đi du lịch.

    • 이것이 바로 우리가 하게될 일입니다.Đây chính là việc chúng ta sẽ làm.
    • 그래서 우린 차가 필요하다니깐.Vì vậy mà tớ mới bảo là chúng ta cần một chiếc xe.
    • 정말 이기적으로 들릴거예요.Nghe sẽ thật sự ích kỷ.
  6. Tớ mong cậu lại làm bạn của tớ.

    • 다시는 시간 낭비 안할께요.Tôi sẽ không lãng phí thời gian nữa.
    • 지금 가야될거 같아요.Hình như bây giờ tôi phải đi rồi.
    • 그래서 제가 여기 있는겁니다.Vì vậy mà tôi ở đây.
  7. Tôi mong bạn đến đây một chút.

    • 지금 자면 안될껄요.Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên ngủ.
    • 그를 어떻게 사랑해야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải yêu anh ấy thế nào.
    • 단지 당신과 얘기 좀 하려고 한건데요.Tôi chỉ định nói chuyện với bạn một chút thôi.
  8. Tôi mong bạn giúp tôi một chút.

    • 말씀드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể nói ra.
    • 저 5kg 뺄겁니다.Tôi sẽ giảm 5kg.
    • 곤란해질 겁니다.Sẽ khó xử đấy.
  9. Tôi mong bạn giữ lấy cái đó.

    • 그건 내가 몸이 좀 안좋아서.Là vì tớ hơi mệt trong người.
    • 이렇게 힘들다니 믿을 수 없어요.Tôi không thể tin là lại vất vả đến thế.
    • 그거 정말 좋은거 같아요.Tôi thấy cái đó thật sự tốt.
  10. Bạn dẫn người đó đi tham quan giúp tôi nhé.

    • 영어를 배워볼까해요.Tôi đang định thử học tiếng Anh.
    • 서적 코너를 찾고 있습니다.Tôi đang tìm quầy sách.
    • 지금 자면 안될껄요.Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên ngủ.
  11. Tôi vừa định đi dạo.

    • 휴가를 더 못 기다리겠어요.Tôi nóng lòng chờ kỳ nghỉ quá.
    • 저 여행가고 싶어요.Tôi muốn đi du lịch.
    • 그사람 안내좀 시켜줘요.Bạn dẫn người đó đi tham quan giúp tôi nhé.
  12. Tôi vừa định đi làm.

    • 정말 이기적으로 들릴거예요.Nghe sẽ thật sự ích kỷ.
    • 그렇게 제가 김치를 담궈요.Tôi muối kim chi như vậy đấy.
    • 그녀와 결혼할까해요.Tôi đang định kết hôn với cô ấy.
  13. Tôi vừa định nhắn tin cho bạn.

    • 공부하려구요.Tôi định học bài.
    • 스카프 좋은데요.Cái khăn quàng của bạn đẹp đấy.
    • 만나게 되서 반갑습니다.Rất vui vì được gặp bạn.
  14. Tôi vừa định bắt đầu.

    • 일을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng làm việc.
    • 못할 것 같은데요.Tôi e là không làm được.
    • 애완견 기르고 싶어.Tớ muốn nuôi một con chó cảnh.
  15. Tôi vừa định đi tắm.

    • 당신은 틀림없이 해낼꺼예요.Chắc chắn bạn sẽ làm được.
    • 네가 무슨 말하려는 지 알아(니가 도달하려는 것을 알아).Tớ biết cậu định nói gì (tớ biết cậu đang muốn đi đến điều gì).
    • 나는 요리하는 것을 좋아해요.Tôi thích nấu ăn.
  16. Hình như tôi bị gãy chân rồi.

    • 그건 그가 일을 잘했기 때문이에요.Đó là vì anh ấy đã làm việc rất tốt.
    • 더 이상 못참겠다.Tớ không chịu nổi nữa.
    • 그렇게 해서 내 여자친구를 만났습니다.Tôi đã gặp bạn gái của mình như vậy đấy.
  17. Tôi e là không làm được.

    • 갈색으로 염색이나 할까해요.Tôi đang định nhuộm tóc màu nâu.
    • 그래서 내가 게랑 데이트 하고 있는 거 아냐.Vì vậy mà tớ mới đang hẹn hò với cô ấy đấy.
    • 일을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng làm việc.
  18. Hình như bây giờ tôi phải đi rồi.

    • 당신을 만나러 왔어요.Tôi đến để gặp bạn.
    • 그것에 대해 아무 말 않는게 나을 겁니다.Bạn không nói gì về chuyện đó thì hơn.
    • 그건 내가 몸이 좀 안좋아서.Là vì tớ hơi mệt trong người.
  19. Đáng tiếc là tôi không giỏi tiếng Anh.

    • 잠을 깨워서 미안합니다.Xin lỗi vì đã đánh thức bạn.
    • 도서관에 갈 예정입니다.Tôi dự định sẽ đến thư viện.
    • 그건 내가 몸이 좀 안좋아서.Là vì tớ hơi mệt trong người.
  20. Tôi e là không phải.

    • 도와드릴 수 없어 미안해요.Xin lỗi vì tôi không thể giúp bạn.
    • 휴가를 더 못 기다리겠어요.Tôi nóng lòng chờ kỳ nghỉ quá.
    • 당신이 그에게 말하면 안된다고 생각해.Tôi nghĩ bạn không nên nói với anh ấy.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →