ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 8/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tớ không thể tin là anh ta đã làm việc đó.

    • 스카프 좋은데요.Cái khăn quàng của bạn đẹp đấy.
    • 내가 뭘 찾고 있는지 모르겠네.Tớ không biết mình đang tìm cái gì nữa.
    • 그를 어떻게 사랑해야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải yêu anh ấy thế nào.
  2. Tôi không thể tin được.

    • 뭐 좀 먹으려고 왔는데요.Tôi đến để ăn chút gì đó.
    • 네가 무슨 말했는지 알고 있어.Tớ biết cậu đã nói gì.
    • 아닌거 같아요.Tôi e là không phải.
  3. Tớ không thể tin vào mắt mình.

    • 그거 정말 좋은거 같아요.Tôi thấy cái đó thật sự tốt.
    • 내가 그걸 왜 샀는지 모르겠어요.Tôi không biết vì sao mình đã mua cái đó.
    • 당신을 만나러 왔어요.Tôi đến để gặp bạn.
  4. Tôi không thể tin là lại vất vả đến thế.

    • 무슨 뜻인지 알겠어요.Tôi hiểu ý của bạn.
    • 내 안경을 찾고 있어요.Tôi đang tìm cái kính của mình.
    • 영화 감상을 좋아합니다.Tôi thích thưởng thức phim.
  5. Tôi không thể tin là bạn đã nói như vậy.

    • 여기 좀 와줬으면 해요.Tôi mong bạn đến đây một chút.
    • 다시는 시간 낭비 안할께요.Tôi sẽ không lãng phí thời gian nữa.
    • 저 5kg 뺄겁니다.Tôi sẽ giảm 5kg.
  6. Tớ không chịu nổi em trai của người đó.

    • 저 5kg 뺄겁니다.Tôi sẽ giảm 5kg.
    • 그게 바로 우리가 가야 하는 이유죠.Đó chính là lý do chúng ta phải đi.
    • 여행하는 거 좋아해요.Tôi thích đi du lịch.
  7. Tớ không chịu nổi nữa.

    • 최고의 한해가 될겁니다.Đây sẽ là năm tuyệt vời nhất.
    • 모든 일이 잘 풀릴거라고 확신해요.Tôi tin chắc mọi việc sẽ ổn thỏa.
    • 아무 생각도 안나요.Tôi không nghĩ ra được gì cả.
  8. Tớ không chịu nổi cái mùi đó.

    • 나는 인터넷 서핑을 좋아해요.Tôi thích lướt internet.
    • 뭐 좀 먹으려고 왔는데요.Tôi đến để ăn chút gì đó.
    • 난 더이상 안기다릴껍니다.Tôi sẽ không chờ thêm nữa.
  9. Nóng phát điên mất.

    • 당신이 알아서는 안될 것 같아요.Tôi nghĩ bạn không nên biết.
    • 그건 제가 몰라서 그래요.Đó là vì tôi đã không biết.
    • 친절에 감사드립니다.Cảm ơn lòng tốt của bạn.
  10. Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn thêm nữa.

    • 그건 그가 일을 잘했기 때문이에요.Đó là vì anh ấy đã làm việc rất tốt.
    • 내가 말한거 사과할께요.Tôi xin lỗi về những gì tôi đã nói.
    • 친절에 감사드립니다.Cảm ơn lòng tốt của bạn.
  11. Tôi không thể ngừng chơi game trên máy tính.

    • 나는 요리하는 것을 좋아해요.Tôi thích nấu ăn.
    • 헤어스타일 멋져요.Kiểu tóc của bạn đẹp đấy.
    • 그사람 안내좀 시켜줘요.Bạn dẫn người đó đi tham quan giúp tôi nhé.
  12. Tôi không thể ngừng chạy.

    • 막 문자 보내려던 참이었어요.Tôi vừa định nhắn tin cho bạn.
    • 집까지 바래다 줘서 정말 고마워요.Bạn thật tốt khi đưa tôi về tận nhà.
    • 어디서 먹어야 할지 몰라.Tớ không biết nên ăn ở đâu.
  13. Tôi cứ hắt hơi mãi.

    • 아닌거 같아요.Tôi e là không phải.
    • 제안해 주신 거 감사해요.Cảm ơn bạn đã đề xuất.
    • 이래서 내가 그를 만나고 싶지 않은 이유죠.Đây chính là lý do tôi không muốn gặp anh ta.
  14. Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.

    • 막 샤워하려던 참이었어요.Tôi vừa định đi tắm.
    • 그사람 안내좀 시켜줘요.Bạn dẫn người đó đi tham quan giúp tôi nhé.
    • 곤란해질 겁니다.Sẽ khó xử đấy.
  15. Tôi không thể ngừng làm việc.

    • 바보 같이 들릴거예요.Nghe sẽ có vẻ ngớ ngẩn.
    • 축구하는 걸 좋아해요.Tôi thích chơi bóng đá.
    • 담배 피면 안될 것 같습니다.Tôi nghĩ bạn không nên hút thuốc.
  16. Tôi không nghĩ ra được lý do nào hay hơn.

    • 파티 열 예정입니다.Tôi dự định sẽ mở tiệc.
    • 막 산책 갈려고 했는데요.Tôi vừa định đi dạo.
    • 당신을 도와주러 왔습니다.Tôi đến để giúp bạn.
  17. Tôi không nghĩ ra được gì cả.

    • 왜 생각이 안나는지 모릅니다.Tôi không biết vì sao tôi không nhớ ra.
    • 무슨 말 해야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải nói gì.
    • 공부하려구요.Tôi định học bài.
  18. Tôi không nhớ ra khuôn mặt của cô ấy.

    • 그렇게 해서 내 여자친구를 만났습니다.Tôi đã gặp bạn gái của mình như vậy đấy.
    • 믿을 수 없어요.Tôi không thể tin được.
    • 바보 같이 들릴거예요.Nghe sẽ có vẻ ngớ ngẩn.
  19. Ngay lúc này tôi không nghĩ ra được.

    • 기다리게 해서 죄송합니다.Xin lỗi vì đã để bạn phải chờ.
    • 잘까 생각중인데요.Tôi đang định đi ngủ.
    • 그저 감사하다고 말하고 싶었는데요.Tôi chỉ muốn nói lời cảm ơn thôi.
  20. Tôi không nhớ ra đã để quyển sách ở đâu.

    • 어제밤 미안했어요.Xin lỗi về chuyện tối qua.
    • 어디를 봐야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải nhìn vào đâu.
    • 가르마 그렇게 타니 멋져요.Bạn rẽ ngôi như vậy trông đẹp đấy.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →