ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 13/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi rất vui vì mọi việc đã được giải quyết tốt đẹp.

    • 소리질러 미안해요.Xin lỗi vì đã quát bạn.
    • 배웅해 주셔서 고마워요.Cảm ơn bạn đã tiễn tôi.
    • 방에 들어가지 않는게 좋을 거에요.Bạn đừng vào trong phòng thì hơn.
  2. Rất vui vì được gặp bạn.

    • 그 여자 정말 예쁜거 같아요.Tôi thấy cô ấy thật sự xinh đẹp.
    • 달리기를 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng chạy.
    • 여기 좀 와줬으면 해요.Tôi mong bạn đến đây một chút.
  3. Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.

    • 내 안경을 찾고 있어요.Tôi đang tìm cái kính của mình.
    • 아버지 드릴 선물을 좀 찾고 있는데요.Tôi đang tìm món quà để tặng bố.
    • 그건 제가 몰라서 그래요.Đó là vì tôi đã không biết.
  4. Tôi rất vui vì bạn thích nó.

    • 그게 그가 집에 간 이유군요.Đó là lý do anh ấy đã về nhà.
    • 그게 내가 강해진 방법이지.Đó là cách tớ trở nên mạnh mẽ.
    • 뭘 봐야 하는 건지 몰라요.Tôi không biết phải xem cái gì.
  5. Tôi rất vui vì bạn đã quay về.

    • 헤어스타일 멋져요.Kiểu tóc của bạn đẹp đấy.
    • 저녁 대접에 감사해요.Cảm ơn bạn đã mời tôi bữa tối.
    • 축구할 거예요.Tôi sẽ chơi bóng đá.
  6. Tôi dự định sẽ đến thư viện.

    • 그게 바로 우리가 가야 하는 이유죠.Đó chính là lý do chúng ta phải đi.
    • 내가 너무 피곤해서 그런거야.Là vì tớ quá mệt đấy.
    • 아닌거 같아요.Tôi e là không phải.
  7. Tôi dự định sẽ mở tiệc.

    • 그게 내가 강해진 방법이지.Đó là cách tớ trở nên mạnh mẽ.
    • 책을 어디에 두었는지 생각나지 않아요.Tôi không nhớ ra đã để quyển sách ở đâu.
    • 침대에서 책읽기를 좋아해요.Tôi thích đọc sách trên giường.
  8. Tôi sẽ giảm 5kg.

    • 유감스럽게도 영어를 잘 못합니다.Đáng tiếc là tôi không giỏi tiếng Anh.
    • 그건 그가 일을 잘했기 때문이에요.Đó là vì anh ấy đã làm việc rất tốt.
    • 그 여자 저쪽에 있을 걸요.Chắc là cô ấy ở đằng kia.
  9. Tôi sẽ chơi bóng đá.

    • 재미있을 거예요.Sẽ thú vị đấy.
    • 계속 술 마시면 안될껄요.Tôi nghĩ bạn không nên uống rượu tiếp.
    • 니가 원하는 걸 알아.Tớ biết cậu muốn gì.
  10. Tôi đang trên đường đến thư viện.

    • 갈색으로 염색이나 할까해요.Tôi đang định nhuộm tóc màu nâu.
    • 네가 무슨 말했는지 알고 있어.Tớ biết cậu đã nói gì.
    • 담배 피면 안될 것 같습니다.Tôi nghĩ bạn không nên hút thuốc.
  11. Tôi đến để ăn chút gì đó.

    • 그건 내가 당신의 마음을 알 수 있어서죠.Đó là vì tôi có thể đọc được suy nghĩ của bạn.
    • 저 여행가고 싶어요.Tôi muốn đi du lịch.
    • 저 좀 도와줬으면 하는데요.Tôi mong bạn giúp tôi một chút.
  12. Tôi định tìm mấy người bạn.

    • 어제밤 미안했어요.Xin lỗi về chuyện tối qua.
    • 그말을 들으니 유감이네요.Nghe vậy tôi thấy tiếc quá.
    • 저 여행가고 싶어요.Tôi muốn đi du lịch.
  13. Tôi đến để giúp bạn.

    • 가르마 그렇게 타니 멋져요.Bạn rẽ ngôi như vậy trông đẹp đấy.
    • 초대해 주셔서 너무 감사해요.Bạn thật tốt khi mời tôi.
    • 어디를 봐야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải nhìn vào đâu.
  14. Tôi đến để gặp bạn.

    • 서적 코너를 찾고 있습니다.Tôi đang tìm quầy sách.
    • 지금 자면 안될껄요.Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên ngủ.
    • 여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.
  15. Vì tớ có điều muốn nói với cậu.

    • 그가 했다니 믿을 수 없네.Tớ không thể tin là anh ta đã làm việc đó.
    • 그래서 그를 사랑하죠.Vì vậy mà tôi yêu anh ấy.
    • 말씀드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể nói ra.
  16. Tôi đang tìm món quà để tặng bố.

    • 전화주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã gọi điện.
    • 비밀을 말하고 싶어 미치겠어요.Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.
    • 초대해 주셔서 너무 감사해요.Bạn thật tốt khi mời tôi.
  17. Tôi đang tìm bưu điện.

    • 단지 당신과 얘기 좀 하려고 한건데요.Tôi chỉ định nói chuyện với bạn một chút thôi.
    • 그게 제가 사는 방식입니다.Đó là cách tôi sống.
    • 다시는 시간 낭비 안할께요.Tôi sẽ không lãng phí thời gian nữa.
  18. Tôi đang tìm cái kính của mình.

    • 아무 생각도 안나요.Tôi không nghĩ ra được gì cả.
    • 파티 열 예정입니다.Tôi dự định sẽ mở tiệc.
    • 무엇을 해야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải làm gì.
  19. Tớ đang tìm đôi giày mới của tớ.

    • 내 안경을 찾고 있어요.Tôi đang tìm cái kính của mình.
    • 숙제를 도와줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.
    • 단지 당신과 얘기 좀 하려고 한건데요.Tôi chỉ định nói chuyện với bạn một chút thôi.
  20. Tôi đang tìm quầy sách.

    • 도서관에 갈 예정입니다.Tôi dự định sẽ đến thư viện.
    • 쇼핑이나 좀 할까 하는데요.Tôi đang định đi mua sắm một chút.
    • 지금 가야될거 같아요.Hình như bây giờ tôi phải đi rồi.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →