56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 13/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi rất vui vì mọi việc đã được giải quyết tốt đẹp.
소리질러 미안해요.Xin lỗi vì đã quát bạn.배웅해 주셔서 고마워요.Cảm ơn bạn đã tiễn tôi.방에 들어가지 않는게 좋을 거에요.Bạn đừng vào trong phòng thì hơn.
Rất vui vì được gặp bạn.
그 여자 정말 예쁜거 같아요.Tôi thấy cô ấy thật sự xinh đẹp.달리기를 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng chạy.여기 좀 와줬으면 해요.Tôi mong bạn đến đây một chút.
Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.
내 안경을 찾고 있어요.Tôi đang tìm cái kính của mình.아버지 드릴 선물을 좀 찾고 있는데요.Tôi đang tìm món quà để tặng bố.그건 제가 몰라서 그래요.Đó là vì tôi đã không biết.
Tôi rất vui vì bạn thích nó.
그게 그가 집에 간 이유군요.Đó là lý do anh ấy đã về nhà.그게 내가 강해진 방법이지.Đó là cách tớ trở nên mạnh mẽ.뭘 봐야 하는 건지 몰라요.Tôi không biết phải xem cái gì.
Tôi rất vui vì bạn đã quay về.
헤어스타일 멋져요.Kiểu tóc của bạn đẹp đấy.저녁 대접에 감사해요.Cảm ơn bạn đã mời tôi bữa tối.축구할 거예요.Tôi sẽ chơi bóng đá.
Tôi dự định sẽ đến thư viện.
그게 바로 우리가 가야 하는 이유죠.Đó chính là lý do chúng ta phải đi.내가 너무 피곤해서 그런거야.Là vì tớ quá mệt đấy.아닌거 같아요.Tôi e là không phải.
Tôi dự định sẽ mở tiệc.
그게 내가 강해진 방법이지.Đó là cách tớ trở nên mạnh mẽ.책을 어디에 두었는지 생각나지 않아요.Tôi không nhớ ra đã để quyển sách ở đâu.침대에서 책읽기를 좋아해요.Tôi thích đọc sách trên giường.
Tôi sẽ giảm 5kg.
유감스럽게도 영어를 잘 못합니다.Đáng tiếc là tôi không giỏi tiếng Anh.그건 그가 일을 잘했기 때문이에요.Đó là vì anh ấy đã làm việc rất tốt.그 여자 저쪽에 있을 걸요.Chắc là cô ấy ở đằng kia.
Tôi sẽ chơi bóng đá.
재미있을 거예요.Sẽ thú vị đấy.계속 술 마시면 안될껄요.Tôi nghĩ bạn không nên uống rượu tiếp.니가 원하는 걸 알아.Tớ biết cậu muốn gì.
Tôi đang trên đường đến thư viện.
갈색으로 염색이나 할까해요.Tôi đang định nhuộm tóc màu nâu.네가 무슨 말했는지 알고 있어.Tớ biết cậu đã nói gì.담배 피면 안될 것 같습니다.Tôi nghĩ bạn không nên hút thuốc.
Tôi đến để ăn chút gì đó.
그건 내가 당신의 마음을 알 수 있어서죠.Đó là vì tôi có thể đọc được suy nghĩ của bạn.저 여행가고 싶어요.Tôi muốn đi du lịch.저 좀 도와줬으면 하는데요.Tôi mong bạn giúp tôi một chút.
Tôi định tìm mấy người bạn.
어제밤 미안했어요.Xin lỗi về chuyện tối qua.그말을 들으니 유감이네요.Nghe vậy tôi thấy tiếc quá.저 여행가고 싶어요.Tôi muốn đi du lịch.
Tôi đến để giúp bạn.
가르마 그렇게 타니 멋져요.Bạn rẽ ngôi như vậy trông đẹp đấy.초대해 주셔서 너무 감사해요.Bạn thật tốt khi mời tôi.어디를 봐야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải nhìn vào đâu.
Tôi đến để gặp bạn.
서적 코너를 찾고 있습니다.Tôi đang tìm quầy sách.지금 자면 안될껄요.Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên ngủ.여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.
Vì tớ có điều muốn nói với cậu.
그가 했다니 믿을 수 없네.Tớ không thể tin là anh ta đã làm việc đó.그래서 그를 사랑하죠.Vì vậy mà tôi yêu anh ấy.말씀드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể nói ra.
Tôi đang tìm món quà để tặng bố.
전화주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã gọi điện.비밀을 말하고 싶어 미치겠어요.Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.초대해 주셔서 너무 감사해요.Bạn thật tốt khi mời tôi.
Tôi đang tìm bưu điện.
단지 당신과 얘기 좀 하려고 한건데요.Tôi chỉ định nói chuyện với bạn một chút thôi.그게 제가 사는 방식입니다.Đó là cách tôi sống.다시는 시간 낭비 안할께요.Tôi sẽ không lãng phí thời gian nữa.
Tôi đang tìm cái kính của mình.
아무 생각도 안나요.Tôi không nghĩ ra được gì cả.파티 열 예정입니다.Tôi dự định sẽ mở tiệc.무엇을 해야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải làm gì.
Tớ đang tìm đôi giày mới của tớ.
내 안경을 찾고 있어요.Tôi đang tìm cái kính của mình.숙제를 도와줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.단지 당신과 얘기 좀 하려고 한건데요.Tôi chỉ định nói chuyện với bạn một chút thôi.
Tôi đang tìm quầy sách.
도서관에 갈 예정입니다.Tôi dự định sẽ đến thư viện.쇼핑이나 좀 할까 하는데요.Tôi đang định đi mua sắm một chút.지금 가야될거 같아요.Hình như bây giờ tôi phải đi rồi.