56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 14/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tớ sẽ không nói dối cậu.
지원해 드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể hỗ trợ bạn.당신이 왜 그렇게 화내는지 알 수 없어요.Tôi không hiểu vì sao bạn lại giận đến thế.잘까 생각중인데요.Tôi đang định đi ngủ.
Tôi sẽ không đến nhà hàng đó nữa.
비밀을 말하고 싶어 미치겠어요.Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.그말을 들으니 유감이네요.Nghe vậy tôi thấy tiếc quá.그래서 제가 여기 있는겁니다.Vì vậy mà tôi ở đây.
Tôi sẽ không tin bạn.
일을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng làm việc.당신이 그런 말을 했다니 믿을 수 없어요.Tôi không thể tin là bạn đã nói như vậy.면접 결과를 기다릴 수가 없네.Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.
Tôi sẽ không chờ thêm nữa.
단지 당신과 얘기 좀 하려고 한건데요.Tôi chỉ định nói chuyện với bạn một chút thôi.곤란해질 겁니다.Sẽ khó xử đấy.재미있을 거예요.Sẽ thú vị đấy.
Tôi sẽ không lãng phí thời gian nữa.
아무 생각도 안나요.Tôi không nghĩ ra được gì cả.초대해 주셔서 너무 감사해요.Bạn thật tốt khi mời tôi.막 일하러 갈려고 했는데요.Tôi vừa định đi làm.
Tôi không chắc anh ấy có đến hay không.
그건 내가 당신의 마음을 알 수 있어서죠.Đó là vì tôi có thể đọc được suy nghĩ của bạn.함께 시간을 보내 주셔서 감사합니다.Cảm ơn bạn đã dành thời gian cùng tôi.그렇게 해서 내 여자친구를 만났습니다.Tôi đã gặp bạn gái của mình như vậy đấy.
Xin lỗi về chuyện tối qua.
화장하는 것을 좋아해요.Tôi thích trang điểm.저 좀 도와줬으면 하는데요.Tôi mong bạn giúp tôi một chút.지원해 드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể hỗ trợ bạn.
Tôi xin lỗi về chuyện đó.
그여자 얼굴이 안 떠올라요.Tôi không nhớ ra khuôn mặt của cô ấy.축구하는 걸 좋아해요.Tôi thích chơi bóng đá.그사람 말을 왜 안들었는지 모르겠어요.Tôi không biết vì sao mình đã không nghe lời người đó.
Tôi xin lỗi về những gì tôi đã nói.
저 좀 도와줬으면 하는데요.Tôi mong bạn giúp tôi một chút.그가 내 책을 훔쳤음에 틀림없어요.Chắc chắn anh ta đã lấy trộm sách của tôi.휴가를 더 못 기다리겠어요.Tôi nóng lòng chờ kỳ nghỉ quá.
Xin lỗi vì đã quát bạn.
파티에 못가게되서 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.배웅해 주셔서 고마워요.Cảm ơn bạn đã tiễn tôi.여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.
Xin lỗi về chuyện hôm qua.
이것이 내가 원하던 겁니다.Đây chính là cái tôi đã muốn.집까지 바래다 줘서 정말 고마워요.Bạn thật tốt khi đưa tôi về tận nhà.배웅해 주셔서 고마워요.Cảm ơn bạn đã tiễn tôi.
Xin lỗi vì tôi không thể trả lời câu hỏi của bạn.
막 문자 보내려던 참이었어요.Tôi vừa định nhắn tin cho bạn.어디에서 시작해야 할지 모르겠군요.Tôi không biết phải bắt đầu từ đâu.다시 내 친구가 되줬으면 해.Tớ mong cậu lại làm bạn của tớ.
Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.
그녀와 결혼할까해요.Tôi đang định kết hôn với cô ấy.비밀을 말하고 싶어 미치겠어요.Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.그건 내가 몸이 좀 안좋아서.Là vì tớ hơi mệt trong người.
Xin lỗi vì tôi không thể giúp bạn.
당신을 만나러 왔어요.Tôi đến để gặp bạn.컴퓨터를 어떻게 사용하는지 몰라.Tớ không biết dùng máy tính thế nào.면접 결과를 기다릴 수가 없네.Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.
Xin lỗi vì tôi không thể nói ra.
컴퓨터를 어떻게 사용하는지 몰라.Tớ không biết dùng máy tính thế nào.여기서 내리면 안될것 같아요.Tôi nghĩ bạn không nên xuống ở đây.당신이 그녀와 만나지 말면 좋겠어.Tôi mong bạn đừng gặp cô ấy.
Xin lỗi vì tôi không thể hỗ trợ bạn.
이게 나보다 당신이 나은 이유입니다.Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.어제 일로 죄송해요.Xin lỗi về chuyện hôm qua.나는 영화보는 거 좋아해요.Tôi thích xem phim.
Xin lỗi vì đã gọi điện như thế này.
바보 같이 들릴거예요.Nghe sẽ có vẻ ngớ ngẩn.더 좋은 이유가 생각 안나요.Tôi không nghĩ ra được lý do nào hay hơn.이것이 제가 생업으로 삼는 일이에요.Đây là công việc tôi làm để kiếm sống.
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
모든 일이 잘 풀릴거라고 확신해요.Tôi tin chắc mọi việc sẽ ổn thỏa.비밀을 말하고 싶어 미치겠어요.Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.그 때문에 내가 당신을 사랑한 건 아니예요.Không phải vì thế mà tôi yêu bạn.
Nghe vậy tôi thấy tiếc quá.
못할 것 같은데요.Tôi e là không làm được.면접 결과를 기다릴 수가 없네.Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.그녀와 결혼할까해요.Tôi đang định kết hôn với cô ấy.
Xin lỗi vì đã để bạn phải chờ.
숙제를 도와줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.다시 내 친구가 되줬으면 해.Tớ mong cậu lại làm bạn của tớ.면접 결과를 기다릴 수가 없네.Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.