ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 14/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tớ sẽ không nói dối cậu.

    • 지원해 드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể hỗ trợ bạn.
    • 당신이 왜 그렇게 화내는지 알 수 없어요.Tôi không hiểu vì sao bạn lại giận đến thế.
    • 잘까 생각중인데요.Tôi đang định đi ngủ.
  2. Tôi sẽ không đến nhà hàng đó nữa.

    • 비밀을 말하고 싶어 미치겠어요.Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.
    • 그말을 들으니 유감이네요.Nghe vậy tôi thấy tiếc quá.
    • 그래서 제가 여기 있는겁니다.Vì vậy mà tôi ở đây.
  3. Tôi sẽ không tin bạn.

    • 일을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng làm việc.
    • 당신이 그런 말을 했다니 믿을 수 없어요.Tôi không thể tin là bạn đã nói như vậy.
    • 면접 결과를 기다릴 수가 없네.Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.
  4. Tôi sẽ không chờ thêm nữa.

    • 단지 당신과 얘기 좀 하려고 한건데요.Tôi chỉ định nói chuyện với bạn một chút thôi.
    • 곤란해질 겁니다.Sẽ khó xử đấy.
    • 재미있을 거예요.Sẽ thú vị đấy.
  5. Tôi sẽ không lãng phí thời gian nữa.

    • 아무 생각도 안나요.Tôi không nghĩ ra được gì cả.
    • 초대해 주셔서 너무 감사해요.Bạn thật tốt khi mời tôi.
    • 막 일하러 갈려고 했는데요.Tôi vừa định đi làm.
  6. Tôi không chắc anh ấy có đến hay không.

    • 그건 내가 당신의 마음을 알 수 있어서죠.Đó là vì tôi có thể đọc được suy nghĩ của bạn.
    • 함께 시간을 보내 주셔서 감사합니다.Cảm ơn bạn đã dành thời gian cùng tôi.
    • 그렇게 해서 내 여자친구를 만났습니다.Tôi đã gặp bạn gái của mình như vậy đấy.
  7. Xin lỗi về chuyện tối qua.

    • 화장하는 것을 좋아해요.Tôi thích trang điểm.
    • 저 좀 도와줬으면 하는데요.Tôi mong bạn giúp tôi một chút.
    • 지원해 드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể hỗ trợ bạn.
  8. Tôi xin lỗi về chuyện đó.

    • 그여자 얼굴이 안 떠올라요.Tôi không nhớ ra khuôn mặt của cô ấy.
    • 축구하는 걸 좋아해요.Tôi thích chơi bóng đá.
    • 그사람 말을 왜 안들었는지 모르겠어요.Tôi không biết vì sao mình đã không nghe lời người đó.
  9. Tôi xin lỗi về những gì tôi đã nói.

    • 저 좀 도와줬으면 하는데요.Tôi mong bạn giúp tôi một chút.
    • 그가 내 책을 훔쳤음에 틀림없어요.Chắc chắn anh ta đã lấy trộm sách của tôi.
    • 휴가를 더 못 기다리겠어요.Tôi nóng lòng chờ kỳ nghỉ quá.
  10. Xin lỗi vì đã quát bạn.

    • 파티에 못가게되서 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.
    • 배웅해 주셔서 고마워요.Cảm ơn bạn đã tiễn tôi.
    • 여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.
  11. Xin lỗi về chuyện hôm qua.

    • 이것이 내가 원하던 겁니다.Đây chính là cái tôi đã muốn.
    • 집까지 바래다 줘서 정말 고마워요.Bạn thật tốt khi đưa tôi về tận nhà.
    • 배웅해 주셔서 고마워요.Cảm ơn bạn đã tiễn tôi.
  12. Xin lỗi vì tôi không thể trả lời câu hỏi của bạn.

    • 막 문자 보내려던 참이었어요.Tôi vừa định nhắn tin cho bạn.
    • 어디에서 시작해야 할지 모르겠군요.Tôi không biết phải bắt đầu từ đâu.
    • 다시 내 친구가 되줬으면 해.Tớ mong cậu lại làm bạn của tớ.
  13. Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.

    • 그녀와 결혼할까해요.Tôi đang định kết hôn với cô ấy.
    • 비밀을 말하고 싶어 미치겠어요.Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.
    • 그건 내가 몸이 좀 안좋아서.Là vì tớ hơi mệt trong người.
  14. Xin lỗi vì tôi không thể giúp bạn.

    • 당신을 만나러 왔어요.Tôi đến để gặp bạn.
    • 컴퓨터를 어떻게 사용하는지 몰라.Tớ không biết dùng máy tính thế nào.
    • 면접 결과를 기다릴 수가 없네.Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.
  15. Xin lỗi vì tôi không thể nói ra.

    • 컴퓨터를 어떻게 사용하는지 몰라.Tớ không biết dùng máy tính thế nào.
    • 여기서 내리면 안될것 같아요.Tôi nghĩ bạn không nên xuống ở đây.
    • 당신이 그녀와 만나지 말면 좋겠어.Tôi mong bạn đừng gặp cô ấy.
  16. Xin lỗi vì tôi không thể hỗ trợ bạn.

    • 이게 나보다 당신이 나은 이유입니다.Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.
    • 어제 일로 죄송해요.Xin lỗi về chuyện hôm qua.
    • 나는 영화보는 거 좋아해요.Tôi thích xem phim.
  17. Xin lỗi vì đã gọi điện như thế này.

    • 바보 같이 들릴거예요.Nghe sẽ có vẻ ngớ ngẩn.
    • 더 좋은 이유가 생각 안나요.Tôi không nghĩ ra được lý do nào hay hơn.
    • 이것이 제가 생업으로 삼는 일이에요.Đây là công việc tôi làm để kiếm sống.
  18. Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.

    • 모든 일이 잘 풀릴거라고 확신해요.Tôi tin chắc mọi việc sẽ ổn thỏa.
    • 비밀을 말하고 싶어 미치겠어요.Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.
    • 그 때문에 내가 당신을 사랑한 건 아니예요.Không phải vì thế mà tôi yêu bạn.
  19. Nghe vậy tôi thấy tiếc quá.

    • 못할 것 같은데요.Tôi e là không làm được.
    • 면접 결과를 기다릴 수가 없네.Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.
    • 그녀와 결혼할까해요.Tôi đang định kết hôn với cô ấy.
  20. Xin lỗi vì đã để bạn phải chờ.

    • 숙제를 도와줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.
    • 다시 내 친구가 되줬으면 해.Tớ mong cậu lại làm bạn của tớ.
    • 면접 결과를 기다릴 수가 없네.Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →