56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 16/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi gọi điện cho bạn có được không?
낚시에 관심 있어요?Bạn có quan tâm đến câu cá không?사진 찍기 좋은 장소가 어디예요?Chỗ nào chụp ảnh thì tốt?접시 하나 더 가져다 드릴까요?Tôi mang thêm một cái đĩa nữa cho bạn nhé?
Tôi về nhà sớm có được không ạ?
왜 그녀가 성공하지 못했다고 생각해요?Vì sao bạn nghĩ là cô ấy đã không thành công?사무실에 어쩐 일로 오셨어요?Anh chị đến văn phòng có việc gì ạ?이 짐수레를 써도 될까요?Tôi dùng xe đẩy hành lý này có được không?
Tôi ngồi ở đây có được không ạ?
마지막으로 건강검진 받은게 언제죠?Lần cuối cùng bạn khám sức khỏe là khi nào nhỉ?뭔가 할 말이 더 있습니까?Bạn còn điều gì muốn nói nữa không ạ?어떤 운동을 하세요?Bạn chơi môn thể thao nào?
Tôi chụp vài tấm ảnh có được không?
여기 어쩐 일이니?Cậu đến đây có việc gì vậy?이메일 주소 좀 주실래요?Bạn cho tôi xin địa chỉ email được không?왜 그렇게 생각해?Sao cậu lại nghĩ như vậy?
Tớ dùng máy tính của cậu được không?
요리하는거 도와드려요?Tôi giúp bạn nấu ăn nhé?차 좀 뒤로 빼 주시면 안 됩니까?Bạn lùi xe lại một chút có được không ạ?컴퓨터 좀 써도 될까요?Tôi dùng máy tính của bạn có được không ạ?
Tôi có thể đổi đặt chỗ chuyến bay của mình không ạ?
그녀의 생일이 언제인지 아세요?Bạn có biết sinh nhật của cô ấy là khi nào không?집에 일찍 가도 될까요?Tôi về nhà sớm có được không ạ?무엇에 대해 이야기 하시려 합니까?Bạn định nói về chuyện gì ạ?
Có kết nối internet được không ạ?
그들이 하고 있는게 뭔지 아니?Cậu có biết họ đang làm gì không?마지막으로 영화 본게 언제였지요?Lần cuối cùng bạn đi xem phim là khi nào nhỉ?영어공부 할 거예요?Bạn sẽ học tiếng Anh à?
Đôi giày này có đổi được không ạ?
차 수리에 대해 뭐 좀 아니?Cậu có biết gì về sửa xe không?남자친구가 누구죠?Bạn trai của bạn là ai vậy?어디로 관광하시고 싶으세요?Anh chị muốn đi tham quan ở đâu ạ?
Tôi có thể thuê hướng dẫn viên không?
사진 찍기 좋은 장소가 어디예요?Chỗ nào chụp ảnh thì tốt?무엇을 해보고 싶으세요?Anh chị muốn thử làm gì ạ?우산 좀 빌려 줄래?Cậu cho tớ mượn cái ô được không?
Có thể đặt thêm áo sơ mi được không ạ?
그녀에게 무슨 일 있어요?Cô ấy có chuyện gì vậy?두통에 잘 듣는 약 좀 있어요?Có thuốc nào trị đau đầu tốt không?무엇을 마시고 싶습니까?Bạn muốn uống gì ạ?
Có xe buýt đi vào trung tâm thành phố không ạ?
그거 제가 좀 들어 드릴 까요?Tôi cầm hộ bạn cái đó nhé?어디서 출발할 거예요?Bạn sẽ xuất phát từ đâu?제가 당신께 전화 드릴까요?Tôi gọi điện cho bạn nhé?
Giờ này có nhà hàng nào mở cửa không?
어디로 여행가세요?Bạn đi du lịch ở đâu vậy?주문하시겠습니까?Quý khách gọi món chứ ạ?이 책 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn quyển sách này được không?
Có chênh lệch múi giờ không ạ?
넌 어때?Còn cậu thì sao?제가 당신께 전화 드릴까요?Tôi gọi điện cho bạn nhé?시내로 가는 버스가 있습니까?Có xe buýt đi vào trung tâm thành phố không ạ?
Có cách nào để tôi thành thạo tiếng Anh không ạ?
당신에게 무슨 일이 터지면 어떻게 해요?Nếu bạn có chuyện gì xảy ra thì làm thế nào?넌 어때?Còn cậu thì sao?뭐 좀 마실래요?Bạn có muốn uống gì không?
Có giờ giải lao không?
우리랑 함께 가실래요?Bạn có muốn đi cùng chúng tôi không?어디로 관광하시고 싶으세요?Anh chị muốn đi tham quan ở đâu ạ?그 일을 할겁니까?Bạn sẽ làm việc đó chứ ạ?
Có giảm giá chút nào không ạ?
내게 뭐 하고 싶은 얘기가 있습니까?Bạn có điều gì muốn nói với tôi không?뭔가 할 말이 더 있습니까?Bạn còn điều gì muốn nói nữa không ạ?저에게 온 메시지가 있나요?Có tin nhắn nào gửi cho tôi không ạ?
Anh chị có lời nhắn nào không ạ?
제가 어떻게 불러야 돼나요?Tôi nên gọi bạn thế nào ạ?누가 연설을 할 예정이시죠?Ai sẽ phát biểu vậy ạ?재즈에 대해 뭐 아는 거 있어요?Bạn có biết gì về nhạc jazz không?
Ngoài tàu điện ngầm ra thì có cách nào khác không ạ?
넌 왜 항상 그사람 편만 드니?Sao cậu lúc nào cũng bênh người đó vậy?그녀와 결혼할 거에요?Bạn sẽ kết hôn với cô ấy à?정말 괜찮아요?Bạn thật sự không sao chứ?
Trong khách sạn có nhà hàng hải sản không ạ?
요리하는거 도와드려요?Tôi giúp bạn nấu ăn nhé?쇼핑 갈 준비 됐어?Cậu chuẩn bị đi mua sắm xong chưa?내가 같이 가 줄까요?Tôi đi cùng bạn nhé?
Có giờ quy định cho lúc nghỉ giải lao buổi sáng không?
마지막으로 건강검진 받은게 언제죠?Lần cuối cùng bạn khám sức khỏe là khi nào nhỉ?집까지 태워줄 사람이 있습니까?Có ai chở bạn về đến nhà không ạ?전할 말씀이 있으신가요?Anh chị có lời nhắn nào không ạ?