56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 17/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Có ai chở bạn về đến nhà không ạ?
왜 거기 가고 싶어?Sao cậu lại muốn đến đó?치약 좀 빌려 줄래요?Bạn cho tôi mượn kem đánh răng được không?쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?
Có ai lái xe được không ạ?
제가 안내해 드려요?Tôi dẫn bạn đi tham quan nhé?넌 왜 항상 여기서 공부하냐?Sao lúc nào cậu cũng học ở đây vậy?뭐 잘못 된 것이 있나요?Có gì trục trặc à?
Có ai giúp tôi được không ạ?
할인이 좀 있습니까?Có giảm giá chút nào không ạ?그와 함께 가도 될까?Tớ đi cùng anh ấy có được không?스트레스를 줄이는 가장 좋은 방법은 뭡니까?Cách tốt nhất để giảm căng thẳng là gì ạ?
Có ai biết làm cái này thế nào không?
휴대폰 좀 빌릴 수 있을까요?Tôi có thể mượn điện thoại di động của bạn không?좀 쉬는게 어때요?Bạn nghỉ ngơi một chút thì sao?만약 우리가 실패하면 어떻게 되죠?Nếu chúng ta thất bại thì sẽ thế nào?
Có ai nói được tiếng Hàn không ạ?
인터넷 연결이 가능합니까?Có kết nối internet được không ạ?넌 왜 항상 그사람 편만 드니?Sao cậu lúc nào cũng bênh người đó vậy?제가 차를 좀 빌리면 안 될까요?Tôi mượn xe của bạn một chút có được không?
Tôi có quên gì không ạ?
우리가 언제 떠나는지 아세요?Bạn có biết khi nào chúng ta khởi hành không?우리랑 함께 가실래요?Bạn có muốn đi cùng chúng tôi không?왜 거기 가고 싶어?Sao cậu lại muốn đến đó?
Bạn có điều gì đang nghĩ trong lòng không?
차 좀 뒤로 빼 주시면 안 됩니까?Bạn lùi xe lại một chút có được không ạ?사고가 나면 뭘 해야 하나요?Nếu xảy ra tai nạn thì tôi phải làm gì?어떤 종류의 와인이 있어요?Có những loại rượu vang nào?
Có gì trục trặc à?
그를 마지막으로 본 게 언제입니까?Lần cuối cùng bạn gặp anh ấy là khi nào ạ?당신의 영어를 도와드릴까요?Tôi giúp bạn học tiếng Anh nhé?집에 있는게 더 낫지 않겠니?Ở nhà thì chẳng phải tốt hơn sao?
Bạn có gì muốn ăn không ạ?
아침 휴식을 위한 정해진 시간이 있나요?Có giờ quy định cho lúc nghỉ giải lao buổi sáng không?어제 누구를 만났나요?Hôm qua bạn đã gặp ai?집까지 태워줄 사람이 있습니까?Có ai chở bạn về đến nhà không ạ?
Bạn có điều gì muốn nói với tôi không?
이 표 계산은 어떻게 하시겠습니까?Quý khách muốn thanh toán vé này bằng cách nào ạ?기타 연주할 줄 알아요?Bạn có biết chơi ghi ta không?운전할 수 있는 분 계신가요?Có ai lái xe được không ạ?
Bạn thật tốt khi nói như vậy.
너한테 뭔가 좀 말할게 있어서.Vì tớ có điều muốn nói với cậu.이걸 어떻게 받아들여야 할지 잘 모르겠습니다.Tôi không rõ phải tiếp nhận chuyện này thế nào.최고의 한해가 될겁니다.Đây sẽ là năm tuyệt vời nhất.
Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.
어떻게 감사드려야 할지 모르겠네요.Tôi không biết phải cảm ơn bạn thế nào.말씀만이라도 감사해요.Chỉ cần bạn nói vậy thôi tôi cũng cảm ơn rồi.배웅해 주셔서 고마워요.Cảm ơn bạn đã tiễn tôi.
Bạn thật tốt khi mời tôi.
영화 감상을 좋아합니다.Tôi thích thưởng thức phim.맘에 드신다니 기뻐요.Tôi rất vui vì bạn thích nó.더 좋은 이유가 생각 안나요.Tôi không nghĩ ra được lý do nào hay hơn.
Cảm ơn bạn đã tiễn tôi.
뭐 좀 먹으려고 왔는데요.Tôi đến để ăn chút gì đó.파티에 못가게되서 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.며칠 좀 쉬었으면 좋겠어요.Tôi mong được nghỉ vài ngày.
Bạn thật tốt khi đưa tôi về tận nhà.
당신이 돌아와서 기뻐요.Tôi rất vui vì bạn đã quay về.침대에서 책읽기를 좋아해요.Tôi thích đọc sách trên giường.더 좋은 이유가 생각 안나요.Tôi không nghĩ ra được lý do nào hay hơn.
Tôi đặt bàn ở nhà hàng nhé?
누구 그 빈자리를 대신할 건가요?Ai sẽ thay thế vị trí trống đó?음악회에 가시겠습니까?Bạn có muốn đi nghe hòa nhạc không ạ?우리와 함께 할 생각 있어요?Bạn có ý định tham gia cùng chúng tôi không?
Tôi thái thịt cho bạn nhé?
한국어 할 수 있는 분 계십니까?Có ai nói được tiếng Hàn không ạ?이걸 마지막으로 사용한게 언제입니까?Lần cuối cùng bạn dùng cái này là khi nào ạ?언제쯤 갖다 주시겠어요?Khoảng khi nào bạn sẽ mang trả lại?
Chúng ta nâng ly nhé?
시간 좀 있어요?Bạn có chút thời gian không?언제 시작할까요?Khi nào thì tôi bắt đầu ạ?언제 본국으로 돌아가세요?Khi nào anh chị về nước ạ?
Tôi dẫn bạn đi tham quan nhé?
누가 연설을 할 예정이시죠?Ai sẽ phát biểu vậy ạ?당신은 왜 항상 절 의심하기만 해요?Sao lúc nào bạn cũng chỉ nghi ngờ tôi vậy?뭐 할 일 좀 있어?Cậu có việc gì phải làm không?
Tôi gói lại cho bạn nhé?
제가 차를 좀 빌리면 안 될까요?Tôi mượn xe của bạn một chút có được không?케이크 좀 가져다 드릴까요?Tôi mang bánh kem cho bạn nhé?이것 옮기는 것을 도와 주시겠어요?Bạn giúp tôi chuyển cái này được không ạ?