ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 17/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Có ai chở bạn về đến nhà không ạ?

    • 왜 거기 가고 싶어?Sao cậu lại muốn đến đó?
    • 치약 좀 빌려 줄래요?Bạn cho tôi mượn kem đánh răng được không?
    • 쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?
  2. Có ai lái xe được không ạ?

    • 제가 안내해 드려요?Tôi dẫn bạn đi tham quan nhé?
    • 넌 왜 항상 여기서 공부하냐?Sao lúc nào cậu cũng học ở đây vậy?
    • 뭐 잘못 된 것이 있나요?Có gì trục trặc à?
  3. Có ai giúp tôi được không ạ?

    • 할인이 좀 있습니까?Có giảm giá chút nào không ạ?
    • 그와 함께 가도 될까?Tớ đi cùng anh ấy có được không?
    • 스트레스를 줄이는 가장 좋은 방법은 뭡니까?Cách tốt nhất để giảm căng thẳng là gì ạ?
  4. Có ai biết làm cái này thế nào không?

    • 휴대폰 좀 빌릴 수 있을까요?Tôi có thể mượn điện thoại di động của bạn không?
    • 좀 쉬는게 어때요?Bạn nghỉ ngơi một chút thì sao?
    • 만약 우리가 실패하면 어떻게 되죠?Nếu chúng ta thất bại thì sẽ thế nào?
  5. Có ai nói được tiếng Hàn không ạ?

    • 인터넷 연결이 가능합니까?Có kết nối internet được không ạ?
    • 넌 왜 항상 그사람 편만 드니?Sao cậu lúc nào cũng bênh người đó vậy?
    • 제가 차를 좀 빌리면 안 될까요?Tôi mượn xe của bạn một chút có được không?
  6. Tôi có quên gì không ạ?

    • 우리가 언제 떠나는지 아세요?Bạn có biết khi nào chúng ta khởi hành không?
    • 우리랑 함께 가실래요?Bạn có muốn đi cùng chúng tôi không?
    • 왜 거기 가고 싶어?Sao cậu lại muốn đến đó?
  7. Bạn có điều gì đang nghĩ trong lòng không?

    • 차 좀 뒤로 빼 주시면 안 됩니까?Bạn lùi xe lại một chút có được không ạ?
    • 사고가 나면 뭘 해야 하나요?Nếu xảy ra tai nạn thì tôi phải làm gì?
    • 어떤 종류의 와인이 있어요?Có những loại rượu vang nào?
  8. Có gì trục trặc à?

    • 그를 마지막으로 본 게 언제입니까?Lần cuối cùng bạn gặp anh ấy là khi nào ạ?
    • 당신의 영어를 도와드릴까요?Tôi giúp bạn học tiếng Anh nhé?
    • 집에 있는게 더 낫지 않겠니?Ở nhà thì chẳng phải tốt hơn sao?
  9. Bạn có gì muốn ăn không ạ?

    • 아침 휴식을 위한 정해진 시간이 있나요?Có giờ quy định cho lúc nghỉ giải lao buổi sáng không?
    • 어제 누구를 만났나요?Hôm qua bạn đã gặp ai?
    • 집까지 태워줄 사람이 있습니까?Có ai chở bạn về đến nhà không ạ?
  10. Bạn có điều gì muốn nói với tôi không?

    • 이 표 계산은 어떻게 하시겠습니까?Quý khách muốn thanh toán vé này bằng cách nào ạ?
    • 기타 연주할 줄 알아요?Bạn có biết chơi ghi ta không?
    • 운전할 수 있는 분 계신가요?Có ai lái xe được không ạ?
  11. Bạn thật tốt khi nói như vậy.

    • 너한테 뭔가 좀 말할게 있어서.Vì tớ có điều muốn nói với cậu.
    • 이걸 어떻게 받아들여야 할지 잘 모르겠습니다.Tôi không rõ phải tiếp nhận chuyện này thế nào.
    • 최고의 한해가 될겁니다.Đây sẽ là năm tuyệt vời nhất.
  12. Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.

    • 어떻게 감사드려야 할지 모르겠네요.Tôi không biết phải cảm ơn bạn thế nào.
    • 말씀만이라도 감사해요.Chỉ cần bạn nói vậy thôi tôi cũng cảm ơn rồi.
    • 배웅해 주셔서 고마워요.Cảm ơn bạn đã tiễn tôi.
  13. Bạn thật tốt khi mời tôi.

    • 영화 감상을 좋아합니다.Tôi thích thưởng thức phim.
    • 맘에 드신다니 기뻐요.Tôi rất vui vì bạn thích nó.
    • 더 좋은 이유가 생각 안나요.Tôi không nghĩ ra được lý do nào hay hơn.
  14. Cảm ơn bạn đã tiễn tôi.

    • 뭐 좀 먹으려고 왔는데요.Tôi đến để ăn chút gì đó.
    • 파티에 못가게되서 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.
    • 며칠 좀 쉬었으면 좋겠어요.Tôi mong được nghỉ vài ngày.
  15. Bạn thật tốt khi đưa tôi về tận nhà.

    • 당신이 돌아와서 기뻐요.Tôi rất vui vì bạn đã quay về.
    • 침대에서 책읽기를 좋아해요.Tôi thích đọc sách trên giường.
    • 더 좋은 이유가 생각 안나요.Tôi không nghĩ ra được lý do nào hay hơn.
  16. Tôi đặt bàn ở nhà hàng nhé?

    • 누구 그 빈자리를 대신할 건가요?Ai sẽ thay thế vị trí trống đó?
    • 음악회에 가시겠습니까?Bạn có muốn đi nghe hòa nhạc không ạ?
    • 우리와 함께 할 생각 있어요?Bạn có ý định tham gia cùng chúng tôi không?
  17. Tôi thái thịt cho bạn nhé?

    • 한국어 할 수 있는 분 계십니까?Có ai nói được tiếng Hàn không ạ?
    • 이걸 마지막으로 사용한게 언제입니까?Lần cuối cùng bạn dùng cái này là khi nào ạ?
    • 언제쯤 갖다 주시겠어요?Khoảng khi nào bạn sẽ mang trả lại?
  18. Chúng ta nâng ly nhé?

    • 시간 좀 있어요?Bạn có chút thời gian không?
    • 언제 시작할까요?Khi nào thì tôi bắt đầu ạ?
    • 언제 본국으로 돌아가세요?Khi nào anh chị về nước ạ?
  19. Tôi dẫn bạn đi tham quan nhé?

    • 누가 연설을 할 예정이시죠?Ai sẽ phát biểu vậy ạ?
    • 당신은 왜 항상 절 의심하기만 해요?Sao lúc nào bạn cũng chỉ nghi ngờ tôi vậy?
    • 뭐 할 일 좀 있어?Cậu có việc gì phải làm không?
  20. Tôi gói lại cho bạn nhé?

    • 제가 차를 좀 빌리면 안 될까요?Tôi mượn xe của bạn một chút có được không?
    • 케이크 좀 가져다 드릴까요?Tôi mang bánh kem cho bạn nhé?
    • 이것 옮기는 것을 도와 주시겠어요?Bạn giúp tôi chuyển cái này được không ạ?
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →