ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 18/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Chủ nhật này chúng ta gặp nhau nhé?

    • 어디에서 점심 사줄 거예요?Bạn sẽ mời tôi ăn trưa ở đâu?
    • 가장 좋아하는 시인은 누구인가요?Nhà thơ mà bạn thích nhất là ai?
    • 파티가 언제인지 아십니까?Bạn có biết bữa tiệc là khi nào không ạ?
  2. Hay là mình đi dạo bằng xe nhỉ?

    • 다음으로 미룰 수 있을까요?Chúng ta hoãn sang lần sau được không?
    • 그렇게 말하는 의도가 뭐예요?Ý của bạn khi nói như vậy là gì?
    • 휴식시간이 있나요?Có giờ giải lao không?
  3. Chúng mình đi xem phim nhé?

    • 이 신발 교환되나요?Đôi giày này có đổi được không ạ?
    • 디자인 공부에 관심 있어요?Bạn có quan tâm đến việc học thiết kế không?
    • 그거 하는 방법 좀 알려줄래요?Bạn chỉ cho tôi cách làm cái đó được không?
  4. Chúng ta ngồi đâu đó nói chuyện một chút nhé?

    • 뭐 할 일 좀 있어?Cậu có việc gì phải làm không?
    • 우리랑 함께 가실래요?Bạn có muốn đi cùng chúng tôi không?
    • 그녀가 지금 돌아오면 어떻게 되는 거죠?Nếu bây giờ cô ấy quay lại thì sẽ thế nào?
  5. Chúng ta nghỉ một lát rồi làm tiếp nhé?

    • 왜 세계일주를 하고 싶어요?Sao bạn lại muốn đi vòng quanh thế giới?
    • 왜 그렇게 생각해?Sao cậu lại nghĩ như vậy?
    • 인터넷을 주문하는게 어때?Cậu đặt mua trên mạng thì sao?
  6. Cảm ơn bạn đã gọi điện.

    • 막 산책 갈려고 했는데요.Tôi vừa định đi dạo.
    • 막 시작하려던 참이었어요.Tôi vừa định bắt đầu.
    • 아버지 드릴 선물을 좀 찾고 있는데요.Tôi đang tìm món quà để tặng bố.
  7. Cảm ơn bạn đã mời tôi bữa tối.

    • 도서관에 갈 예정입니다.Tôi dự định sẽ đến thư viện.
    • 여기서 내리면 안될것 같아요.Tôi nghĩ bạn không nên xuống ở đây.
    • 내 새 신발 찾고 있어.Tớ đang tìm đôi giày mới của tớ.
  8. Cảm ơn vì lời khen.

    • 그래서 내가 게랑 데이트 하고 있는 거 아냐.Vì vậy mà tớ mới đang hẹn hò với cô ấy đấy.
    • 어디로 가야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải đi đâu.
    • 저 여행가고 싶어요.Tôi muốn đi du lịch.
  9. Cảm ơn bạn đã chờ.

    • 이것이 제가 생업으로 삼는 일이에요.Đây là công việc tôi làm để kiếm sống.
    • 헤어스타일 멋져요.Kiểu tóc của bạn đẹp đấy.
    • 나는 요리하는 것을 좋아해요.Tôi thích nấu ăn.
  10. Cảm ơn bạn đã vất vả.

    • 이렇게 전화를 드리게 되서 죄송합니다.Xin lỗi vì đã gọi điện như thế này.
    • 여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.
    • 방에 들어가지 않는게 좋을 거에요.Bạn đừng vào trong phòng thì hơn.
  11. Đó là vì anh ấy đã làm việc rất tốt.

    • 그래서 내가 게랑 데이트 하고 있는 거 아냐.Vì vậy mà tớ mới đang hẹn hò với cô ấy đấy.
    • 어디에서 시작해야 할지 모르겠군요.Tôi không biết phải bắt đầu từ đâu.
    • 나는 인터넷 서핑을 좋아해요.Tôi thích lướt internet.
  12. Đó là vì tôi có thể đọc được suy nghĩ của bạn.

    • 이걸 어떻게 받아들여야 할지 잘 모르겠습니다.Tôi không rõ phải tiếp nhận chuyện này thế nào.
    • 그래서 내가 게랑 데이트 하고 있는 거 아냐.Vì vậy mà tớ mới đang hẹn hò với cô ấy đấy.
    • 너무 서두르지 않는게 좋을꺼예요.Bạn đừng vội vàng quá thì hơn.
  13. Đó là vì tôi đã không biết.

    • 곤란해질 겁니다.Sẽ khó xử đấy.
    • 무슨 말 해야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải nói gì.
    • 그건 내가 몸이 좀 안좋아서.Là vì tớ hơi mệt trong người.
  14. Là vì tớ hơi mệt trong người.

    • 헤어스타일 멋져요.Kiểu tóc của bạn đẹp đấy.
    • 이 문제 어떻게 풀지 모르겠어요.Tôi không biết phải giải bài này thế nào.
    • 축구할 거예요.Tôi sẽ chơi bóng đá.
  15. Là vì tớ quá mệt đấy.

    • 도서관에 가는 중이에요.Tôi đang trên đường đến thư viện.
    • 단지 그와 친구가 되고 싶었을 뿐이에요.Tôi chỉ muốn làm bạn với anh ấy thôi.
    • 방에 들어가지 않는게 좋을 거에요.Bạn đừng vào trong phòng thì hơn.
  16. Đó là cách tớ trở nên mạnh mẽ.

    • 그 사람 남동생을 참을 수가 없어.Tớ không chịu nổi em trai của người đó.
    • 그게 제가 사는 방식입니다.Đó là cách tôi sống.
    • 만나게 되서 반갑습니다.Rất vui vì được gặp bạn.
  17. Tôi muối kim chi như vậy đấy.

    • 이것이 제가 생업으로 삼는 일이에요.Đây là công việc tôi làm để kiếm sống.
    • 걱정해주셔서 감사합니다.Xin cảm ơn vì đã quan tâm lo lắng.
    • 이것이 바로 우리가 하게될 일입니다.Đây chính là việc chúng ta sẽ làm.
  18. Tôi đã gặp bạn gái của mình như vậy đấy.

    • 방에 들어가지 않는게 좋을 거에요.Bạn đừng vào trong phòng thì hơn.
    • 믿을 수 없어요.Tôi không thể tin được.
    • 왜 생각이 안나는지 모릅니다.Tôi không biết vì sao tôi không nhớ ra.
  19. Đó là cách tôi sống.

    • 내가 뭘 찾고 있는지 모르겠네.Tớ không biết mình đang tìm cái gì nữa.
    • 그게 바로 우리가 가야 하는 이유죠.Đó chính là lý do chúng ta phải đi.
    • 최고의 한해가 될겁니다.Đây sẽ là năm tuyệt vời nhất.
  20. Bạn chỉ cần luyện nói đúng theo cách đó.

    • 내가 말한거 사과할께요.Tôi xin lỗi về những gì tôi đã nói.
    • 그게 바로 우리가 가야 하는 이유죠.Đó chính là lý do chúng ta phải đi.
    • 그건 제가 몰라서 그래요.Đó là vì tôi đã không biết.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →