ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 19/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Ý tôi không phải là như vậy.

    • 새 친구 좀 사귀고 싶어요.Tôi muốn kết bạn mới.
    • 이걸 어떻게 받아들여야 할지 잘 모르겠습니다.Tôi không rõ phải tiếp nhận chuyện này thế nào.
    • 쿠키를 만들어볼까 해요.Tôi đang định thử làm bánh quy.
  2. Không phải vì thế mà tôi yêu bạn.

    • 맘에 드신다니 기뻐요.Tôi rất vui vì bạn thích nó.
    • 정말 이기적으로 들릴거예요.Nghe sẽ thật sự ích kỷ.
    • 다시는 시간 낭비 안할께요.Tôi sẽ không lãng phí thời gian nữa.
  3. Đó chính là cái tôi muốn.

    • 내 새 신발 찾고 있어.Tớ đang tìm đôi giày mới của tớ.
    • 막 시작하려던 참이었어요.Tôi vừa định bắt đầu.
    • 이 문제 어떻게 풀지 모르겠어요.Tôi không biết phải giải bài này thế nào.
  4. Đó chính là điều tôi định làm.

    • 다리가 부러진거 같아요.Hình như tôi bị gãy chân rồi.
    • 그 여자 정말 예쁜거 같아요.Tôi thấy cô ấy thật sự xinh đẹp.
    • 지금 자면 안될껄요.Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên ngủ.
  5. Tôi cũng nghĩ đúng như vậy.

    • 내 안경을 찾고 있어요.Tôi đang tìm cái kính của mình.
    • 그여자 얼굴이 안 떠올라요.Tôi không nhớ ra khuôn mặt của cô ấy.
    • 당신 생각을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
  6. Đó chính là điều chúng tôi muốn biết.

    • 그 때문에 내가 당신을 사랑한 건 아니예요.Không phải vì thế mà tôi yêu bạn.
    • 도서관에 가는 중이에요.Tôi đang trên đường đến thư viện.
    • 그여자 얼굴이 안 떠올라요.Tôi không nhớ ra khuôn mặt của cô ấy.
  7. Vì vậy mà tớ mới đang hẹn hò với cô ấy đấy.

    • 이게 나보다 당신이 나은 이유입니다.Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.
    • 막 샤워하려던 참이었어요.Tôi vừa định đi tắm.
    • 그저 감사하다고 말하고 싶었는데요.Tôi chỉ muốn nói lời cảm ơn thôi.
  8. Vì vậy mà tôi ở đây.

    • 기다리게 해서 죄송합니다.Xin lỗi vì đã để bạn phải chờ.
    • 그 여자 정말 예쁜거 같아요.Tôi thấy cô ấy thật sự xinh đẹp.
    • 화장하는 것을 좋아해요.Tôi thích trang điểm.
  9. Đó chính là lý do chúng ta phải đi.

    • 컴퓨터를 어떻게 사용하는지 몰라.Tớ không biết dùng máy tính thế nào.
    • 이렇게 전화를 드리게 되서 죄송합니다.Xin lỗi vì đã gọi điện như thế này.
    • 헤어스타일 멋져요.Kiểu tóc của bạn đẹp đấy.
  10. Vì vậy mà bạn thật tuyệt.

    • 내 안경을 찾고 있어요.Tôi đang tìm cái kính của mình.
    • 왜 생각이 안나는지 모릅니다.Tôi không biết vì sao tôi không nhớ ra.
    • 이것이 내가 원하던 겁니다.Đây chính là cái tôi đã muốn.
  11. Sẽ khó xử đấy.

    • 스웨터 멋진데요.Cái áo len của bạn đẹp đấy.
    • 왜 생각이 안나는지 모릅니다.Tôi không biết vì sao tôi không nhớ ra.
    • 네가 무슨 말하려는 지 알아(니가 도달하려는 것을 알아).Tớ biết cậu định nói gì (tớ biết cậu đang muốn đi đến điều gì).
  12. Sẽ thú vị đấy.

    • 이것이 제가 생업으로 삼는 일이에요.Đây là công việc tôi làm để kiếm sống.
    • 당신 생각을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng nghĩ về bạn.
    • 그건 그가 일을 잘했기 때문이에요.Đó là vì anh ấy đã làm việc rất tốt.
  13. Đây sẽ là năm tuyệt vời nhất.

    • 막 문자 보내려던 참이었어요.Tôi vừa định nhắn tin cho bạn.
    • 내가 필요로 하는 것을 알고 있어요.Tôi biết cái mà tôi cần.
    • 난 당신을 믿지 않을꺼예요.Tôi sẽ không tin bạn.
  14. Nghe sẽ thật sự ích kỷ.

    • 내 눈을 믿을 수가 없어.Tớ không thể tin vào mắt mình.
    • 면접 결과를 기다릴 수가 없네.Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.
    • 아닌거 같아요.Tôi e là không phải.
  15. Nghe sẽ có vẻ ngớ ngẩn.

    • 초대해 주셔서 너무 감사해요.Bạn thật tốt khi mời tôi.
    • 헤어스타일 멋져요.Kiểu tóc của bạn đẹp đấy.
    • 일을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng làm việc.
  16. Cái này không phải là cái tôi đang tìm.

    • 바로 그 방법으로 말하기 연습을 하면 됩니다.Bạn chỉ cần luyện nói đúng theo cách đó.
    • 쿠키를 만들어볼까 해요.Tôi đang định thử làm bánh quy.
    • 이렇게 전화를 드리게 되서 죄송합니다.Xin lỗi vì đã gọi điện như thế này.
  17. Đây mới chính là bóng chày.

    • 담배 피면 안될 것 같습니다.Tôi nghĩ bạn không nên hút thuốc.
    • 그말을 들으니 유감이네요.Nghe vậy tôi thấy tiếc quá.
    • 그게 제가 사는 방식입니다.Đó là cách tôi sống.
  18. Đây là công việc tôi làm để kiếm sống.

    • 도서관에 갈 예정입니다.Tôi dự định sẽ đến thư viện.
    • 도서관에 가는 중이에요.Tôi đang trên đường đến thư viện.
    • 그사람 말을 왜 안들었는지 모르겠어요.Tôi không biết vì sao mình đã không nghe lời người đó.
  19. Đây chính là cái tôi đã muốn.

    • 우리가 알고 싶은게 그거예요.Đó chính là điều chúng tôi muốn biết.
    • 컴퓨터 게임을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng chơi game trên máy tính.
    • 그게 그가 집에 간 이유군요.Đó là lý do anh ấy đã về nhà.
  20. Đây chính là việc chúng ta sẽ làm.

    • 이것이 내가 원하던 겁니다.Đây chính là cái tôi đã muốn.
    • 도서관에 갈 예정입니다.Tôi dự định sẽ đến thư viện.
    • 우리가 알고 싶은게 그거예요.Đó chính là điều chúng tôi muốn biết.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →