56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 21/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Bạn nghĩ thế nào về lời giải thích của anh ấy?
우리 어디 앉아 이야기 좀 할래요?Chúng ta ngồi đâu đó nói chuyện một chút nhé?이 기계 조작법을 좀 알래주실래요?Bạn chỉ cho tôi cách vận hành cái máy này được không?이 책 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn quyển sách này được không?
Bạn nghĩ thế nào về Hàn Quốc ạ?
그거 제가 좀 들어 드릴 까요?Tôi cầm hộ bạn cái đó nhé?쇼핑 갈 준비 됐어?Cậu chuẩn bị đi mua sắm xong chưa?저녁은 언제 드시겠어요?Anh chị muốn dùng bữa tối khi nào ạ?
Cậu nghĩ thế nào về mỹ thuật hiện đại?
자건거 좀 빌려 줄 수 있어?Cậu cho tớ mượn xe đạp được không?지하철안내서 좀 주시겠어요?Bạn cho tôi xin bản đồ tàu điện ngầm được không?우리 영화 볼러 갈래?Chúng mình đi xem phim nhé?
Xe mới của tớ thế nào?
어떻게 그렇게 자신 있으세요?Sao bạn lại tự tin đến thế?어제 누구를 만났나요?Hôm qua bạn đã gặp ai?휴가는 어디로 가고 싶으신가요?Anh chị muốn đi nghỉ ở đâu ạ?
Bạn nghĩ thế nào về bộ phim đó?
왜 그들이 헤어졌다고 생각하세요?Vì sao bạn nghĩ là họ đã chia tay?가장 좋아하는 시인은 누구인가요?Nhà thơ mà bạn thích nhất là ai?치약 좀 빌려 줄래요?Bạn cho tôi mượn kem đánh răng được không?
Cậu muốn trở thành gì?
연휴 동안에 뭐 하고 싶어요?Bạn muốn làm gì trong kỳ nghỉ lễ?그거 누가 쓸꺼야?Ai sẽ dùng cái đó?TV 좀 보면 안 될까요?Tôi xem TV một chút có được không?
Bạn muốn mua gì cho bạn gái?
일을 시작할 준비가 되었나요?Bạn đã chuẩn bị xong để bắt đầu công việc chưa?국제전화 거는 방법 아니?Cậu có biết cách gọi điện quốc tế không?왜 그렇게 잘대해 주세요?Sao bạn lại đối xử tốt với tôi đến thế?
Bạn muốn làm gì trong kỳ nghỉ lễ?
내일 쉬고 싶으세요?Ngày mai bạn muốn nghỉ à?뭘 알고 싶니?Cậu muốn biết gì?그거 입어보는 게 어때?Cậu mặc thử cái đó xem thế nào?
Bạn muốn làm gì?
물 한 잔 마시면 안 될까요?Tôi uống một cốc nước có được không?왜 그렇게 비판적이기만 해요?Sao lúc nào bạn cũng chỉ trích như vậy?시차가 있습니까?Có chênh lệch múi giờ không ạ?
Cậu muốn biết gì?
기타 연주할 줄 알아요?Bạn có biết chơi ghi ta không?가르마를 어떻게 해드릴까요?Quý khách muốn rẽ ngôi thế nào ạ?그가 의사인지 아닌지 알아요?Bạn có biết anh ấy có phải là bác sĩ hay không?
Cô ấy có chuyện gì vậy?
제가 왜 당신께 전화했겠습니까?Bạn nghĩ vì sao tôi đã gọi cho bạn?화장실 좀 써도 될까요?Tôi dùng nhà vệ sinh có được không?제가 소책자를 보내드릴까요?Tôi gửi cho bạn tập tài liệu nhỏ nhé?
Bữa tiệc tối đã ra sao rồi?
그가 의사인지 아닌지 알아요?Bạn có biết anh ấy có phải là bác sĩ hay không?우산 좀 빌려 줄래?Cậu cho tớ mượn cái ô được không?이 개는 무슨 종이에요?Con chó này là giống gì?
Cậu có chuyện gì vậy?
언제쯤 갖다 주시겠어요?Khoảng khi nào bạn sẽ mang trả lại?사무실에 어쩐 일로 오셨어요?Anh chị đến văn phòng có việc gì ạ?쉬었다가 할까요?Chúng ta nghỉ một lát rồi làm tiếp nhé?
Xe của bạn bị làm sao vậy?
우체국까지 가는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?운전할 수 있는 분 계신가요?Có ai lái xe được không ạ?두통에 잘 듣는 약 좀 있어요?Có thuốc nào trị đau đầu tốt không?
Mẹ của bạn có chuyện gì vậy?
언제 들를까요?Khi nào tôi ghé qua thì được ạ?언제 본국으로 돌아가세요?Khi nào anh chị về nước ạ?그만 둔다니 무슨 말이야?Cậu bảo nghỉ việc là sao?
Gửi bằng chuyển phát nhanh thì thế nào ạ?
언제 가시겠어요?Anh chị muốn đi khi nào ạ?환불할 수 있을까요?Tôi có thể được hoàn tiền không?뭐 하고 싶어요?Bạn muốn làm gì?
Nếu bây giờ cô ấy quay lại thì sẽ thế nào?
파티가 언제인지 아십니까?Bạn có biết bữa tiệc là khi nào không ạ?마음 속에 생각해 둔 게 있나요?Bạn có điều gì đang nghĩ trong lòng không?그녀에게 무슨 일 있어요?Cô ấy có chuyện gì vậy?
Nếu bạn có chuyện gì xảy ra thì làm thế nào?
어떤 일을 하고 싶어요?Bạn muốn làm công việc nào?한국 문화에 대해 뭐 좀 아는게 있습니까?Bạn có biết gì về văn hóa Hàn Quốc không ạ?속달로 부치면 어떨까요?Gửi bằng chuyển phát nhanh thì thế nào ạ?
Nếu chúng ta thất bại thì sẽ thế nào?
컴퓨터 좀 써도 될까요?Tôi dùng máy tính của bạn có được không ạ?내가 너에게 뭘 줘야 하는데?Tớ phải cho cậu cái gì?왜 거기 가고 싶어?Sao cậu lại muốn đến đó?
Nếu bạn sai thì sao?
더 먹어도 되나요?Tôi ăn thêm có được không ạ?언제 본국으로 돌아가세요?Khi nào anh chị về nước ạ?네가 쿠키를 만들었다니 무슨 소리야?Cậu bảo cậu đã làm bánh quy là sao?