ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 21/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Bạn nghĩ thế nào về lời giải thích của anh ấy?

    • 우리 어디 앉아 이야기 좀 할래요?Chúng ta ngồi đâu đó nói chuyện một chút nhé?
    • 이 기계 조작법을 좀 알래주실래요?Bạn chỉ cho tôi cách vận hành cái máy này được không?
    • 이 책 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn quyển sách này được không?
  2. Bạn nghĩ thế nào về Hàn Quốc ạ?

    • 그거 제가 좀 들어 드릴 까요?Tôi cầm hộ bạn cái đó nhé?
    • 쇼핑 갈 준비 됐어?Cậu chuẩn bị đi mua sắm xong chưa?
    • 저녁은 언제 드시겠어요?Anh chị muốn dùng bữa tối khi nào ạ?
  3. Cậu nghĩ thế nào về mỹ thuật hiện đại?

    • 자건거 좀 빌려 줄 수 있어?Cậu cho tớ mượn xe đạp được không?
    • 지하철안내서 좀 주시겠어요?Bạn cho tôi xin bản đồ tàu điện ngầm được không?
    • 우리 영화 볼러 갈래?Chúng mình đi xem phim nhé?
  4. Xe mới của tớ thế nào?

    • 어떻게 그렇게 자신 있으세요?Sao bạn lại tự tin đến thế?
    • 어제 누구를 만났나요?Hôm qua bạn đã gặp ai?
    • 휴가는 어디로 가고 싶으신가요?Anh chị muốn đi nghỉ ở đâu ạ?
  5. Bạn nghĩ thế nào về bộ phim đó?

    • 왜 그들이 헤어졌다고 생각하세요?Vì sao bạn nghĩ là họ đã chia tay?
    • 가장 좋아하는 시인은 누구인가요?Nhà thơ mà bạn thích nhất là ai?
    • 치약 좀 빌려 줄래요?Bạn cho tôi mượn kem đánh răng được không?
  6. Cậu muốn trở thành gì?

    • 연휴 동안에 뭐 하고 싶어요?Bạn muốn làm gì trong kỳ nghỉ lễ?
    • 그거 누가 쓸꺼야?Ai sẽ dùng cái đó?
    • TV 좀 보면 안 될까요?Tôi xem TV một chút có được không?
  7. Bạn muốn mua gì cho bạn gái?

    • 일을 시작할 준비가 되었나요?Bạn đã chuẩn bị xong để bắt đầu công việc chưa?
    • 국제전화 거는 방법 아니?Cậu có biết cách gọi điện quốc tế không?
    • 왜 그렇게 잘대해 주세요?Sao bạn lại đối xử tốt với tôi đến thế?
  8. Bạn muốn làm gì trong kỳ nghỉ lễ?

    • 내일 쉬고 싶으세요?Ngày mai bạn muốn nghỉ à?
    • 뭘 알고 싶니?Cậu muốn biết gì?
    • 그거 입어보는 게 어때?Cậu mặc thử cái đó xem thế nào?
  9. Bạn muốn làm gì?

    • 물 한 잔 마시면 안 될까요?Tôi uống một cốc nước có được không?
    • 왜 그렇게 비판적이기만 해요?Sao lúc nào bạn cũng chỉ trích như vậy?
    • 시차가 있습니까?Có chênh lệch múi giờ không ạ?
  10. Cậu muốn biết gì?

    • 기타 연주할 줄 알아요?Bạn có biết chơi ghi ta không?
    • 가르마를 어떻게 해드릴까요?Quý khách muốn rẽ ngôi thế nào ạ?
    • 그가 의사인지 아닌지 알아요?Bạn có biết anh ấy có phải là bác sĩ hay không?
  11. Cô ấy có chuyện gì vậy?

    • 제가 왜 당신께 전화했겠습니까?Bạn nghĩ vì sao tôi đã gọi cho bạn?
    • 화장실 좀 써도 될까요?Tôi dùng nhà vệ sinh có được không?
    • 제가 소책자를 보내드릴까요?Tôi gửi cho bạn tập tài liệu nhỏ nhé?
  12. Bữa tiệc tối đã ra sao rồi?

    • 그가 의사인지 아닌지 알아요?Bạn có biết anh ấy có phải là bác sĩ hay không?
    • 우산 좀 빌려 줄래?Cậu cho tớ mượn cái ô được không?
    • 이 개는 무슨 종이에요?Con chó này là giống gì?
  13. Cậu có chuyện gì vậy?

    • 언제쯤 갖다 주시겠어요?Khoảng khi nào bạn sẽ mang trả lại?
    • 사무실에 어쩐 일로 오셨어요?Anh chị đến văn phòng có việc gì ạ?
    • 쉬었다가 할까요?Chúng ta nghỉ một lát rồi làm tiếp nhé?
  14. Xe của bạn bị làm sao vậy?

    • 우체국까지 가는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?
    • 운전할 수 있는 분 계신가요?Có ai lái xe được không ạ?
    • 두통에 잘 듣는 약 좀 있어요?Có thuốc nào trị đau đầu tốt không?
  15. Mẹ của bạn có chuyện gì vậy?

    • 언제 들를까요?Khi nào tôi ghé qua thì được ạ?
    • 언제 본국으로 돌아가세요?Khi nào anh chị về nước ạ?
    • 그만 둔다니 무슨 말이야?Cậu bảo nghỉ việc là sao?
  16. Gửi bằng chuyển phát nhanh thì thế nào ạ?

    • 언제 가시겠어요?Anh chị muốn đi khi nào ạ?
    • 환불할 수 있을까요?Tôi có thể được hoàn tiền không?
    • 뭐 하고 싶어요?Bạn muốn làm gì?
  17. Nếu bây giờ cô ấy quay lại thì sẽ thế nào?

    • 파티가 언제인지 아십니까?Bạn có biết bữa tiệc là khi nào không ạ?
    • 마음 속에 생각해 둔 게 있나요?Bạn có điều gì đang nghĩ trong lòng không?
    • 그녀에게 무슨 일 있어요?Cô ấy có chuyện gì vậy?
  18. Nếu bạn có chuyện gì xảy ra thì làm thế nào?

    • 어떤 일을 하고 싶어요?Bạn muốn làm công việc nào?
    • 한국 문화에 대해 뭐 좀 아는게 있습니까?Bạn có biết gì về văn hóa Hàn Quốc không ạ?
    • 속달로 부치면 어떨까요?Gửi bằng chuyển phát nhanh thì thế nào ạ?
  19. Nếu chúng ta thất bại thì sẽ thế nào?

    • 컴퓨터 좀 써도 될까요?Tôi dùng máy tính của bạn có được không ạ?
    • 내가 너에게 뭘 줘야 하는데?Tớ phải cho cậu cái gì?
    • 왜 거기 가고 싶어?Sao cậu lại muốn đến đó?
  20. Nếu bạn sai thì sao?

    • 더 먹어도 되나요?Tôi ăn thêm có được không ạ?
    • 언제 본국으로 돌아가세요?Khi nào anh chị về nước ạ?
    • 네가 쿠키를 만들었다니 무슨 소리야?Cậu bảo cậu đã làm bánh quy là sao?
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →