56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 6/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Bạn có biết đã xảy ra chuyện gì không?
내가 왜 이 일을 좋아하는지 아세요?Bạn có biết vì sao tôi thích công việc này không?일을 시작할 준비가 되었나요?Bạn đã chuẩn bị xong để bắt đầu công việc chưa?당신의 영어선생님은 누구시죠?Giáo viên tiếng Anh của bạn là ai vậy?
Cậu có biết cái mà anh ấy muốn là gì không?
언제 그곳으로 가고 싶어요?Khi nào bạn muốn đến chỗ đó?저녁파티는 어떻게 된 거예요?Bữa tiệc tối đã ra sao rồi?레스토랑에 좌석 예약해 둘까요?Tôi đặt bàn ở nhà hàng nhé?
Cậu có biết họ đang làm gì không?
인터넷 사용할 줄 알아요?Bạn có biết dùng internet không?이거 어떻게 하는지 아는 사람 있어?Có ai biết làm cái này thế nào không?무슨 일 있니?Cậu có chuyện gì vậy?
Anh chị có biết cái này là gì không ạ?
더 먹어도 되나요?Tôi ăn thêm có được không ạ?우산 같이 쓰시겠어요?Bạn có muốn che chung ô không?그와 왜 결혼하고 싶지?Sao cậu lại muốn kết hôn với anh ta?
Bạn có biết phải làm gì không ạ?
지하철안내서 좀 주시겠어요?Bạn cho tôi xin bản đồ tàu điện ngầm được không?일 다 끝냈니?Cậu làm xong việc chưa?호텔에 해물요리 식당이 있나요?Trong khách sạn có nhà hàng hải sản không ạ?
Bạn có biết khi nào anh ấy quay lại không?
할인이 좀 있습니까?Có giảm giá chút nào không ạ?고기 썰어 드릴까요?Tôi thái thịt cho bạn nhé?영어공부 할 거예요?Bạn sẽ học tiếng Anh à?
Bạn có biết sinh nhật của cô ấy là khi nào không?
집까지 태워줄 사람이 있습니까?Có ai chở bạn về đến nhà không ạ?좀 더 쉬운 말로 써주시면 안 될까요?Bạn dùng từ dễ hiểu hơn một chút được không?어디서 열차 시간표를 구할 수 있죠?Tôi có thể lấy bảng giờ tàu ở đâu nhỉ?
Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không ạ?
이것 옮기는 것을 도와 주시겠어요?Bạn giúp tôi chuyển cái này được không ạ?제가 왜 당신께 전화했겠습니까?Bạn nghĩ vì sao tôi đã gọi cho bạn?제가 대신 해드릴까요?Tôi làm thay cho bạn nhé?
Bạn có biết bữa tiệc là khi nào không ạ?
우산 같이 쓰시겠어요?Bạn có muốn che chung ô không?내가 뭐라고 말해야 하는데?Tớ phải nói gì bây giờ?좀 더 쉬운 말로 써주시면 안 될까요?Bạn dùng từ dễ hiểu hơn một chút được không?
Bạn có biết khi nào chúng ta khởi hành không?
아침 휴식을 위한 정해진 시간이 있나요?Có giờ quy định cho lúc nghỉ giải lao buổi sáng không?이 개는 무슨 종이에요?Con chó này là giống gì?언제 바꾸시겠어요?Anh chị muốn đổi khi nào ạ?
Bạn nghĩ vì sao tôi đã gọi cho bạn?
넌 어때?Còn cậu thì sao?영화 보러 갈래요?Bạn có muốn đi xem phim không?우리가 언제 떠나는지 아세요?Bạn có biết khi nào chúng ta khởi hành không?
Bạn có biết vì sao tôi đến đây không ạ?
무엇에 대해 이야기 하시려 합니까?Bạn định nói về chuyện gì ạ?제가 뭐 잊은 게 있습니까?Tôi có quên gì không ạ?내가 타이프 해줄까?Tớ đánh máy giúp cậu nhé?
Bạn có biết vì sao tôi thích công việc này không?
왜 항상 그런 식이에요?Sao lúc nào bạn cũng như vậy?제가 도와드려요?Tôi giúp bạn nhé?그가 우승했는지 안 했는지 알아요?Bạn có biết anh ấy có vô địch hay không?
Bạn có biết vì sao tôi thích bạn không?
제게 전화 좀 해주시면 괜찮으실지?Không biết bạn có thể gọi điện cho tôi được không?당신 차에 어떻게 된 거예요?Xe của bạn bị làm sao vậy?언제 들를까요?Khi nào tôi ghé qua thì được ạ?
Bạn có biết vì sao họ đã chọn anh ấy không ạ?
컴퓨터 다 썼니?Cậu dùng xong máy tính chưa?언제 시작하고 싶어요?Bạn muốn bắt đầu khi nào?그 영화에 대해 어떻게 생각해요?Bạn nghĩ thế nào về bộ phim đó?
Tôi đi cùng bạn nhé?
우리가 마지막으로 만난 게 언제죠?Lần cuối cùng chúng ta gặp nhau là khi nào nhỉ?내일 쉴 꺼니?Ngày mai cậu nghỉ à?그가 집에 있는지 없는지 아니?Cậu có biết anh ấy có ở nhà hay không?
Tớ chở cậu đi nhé?
우산 같이 쓰시겠어요?Bạn có muốn che chung ô không?다른 것은 없나요?Không có cái nào khác à?그의 설명에 대해 어떻게 생각해요?Bạn nghĩ thế nào về lời giải thích của anh ấy?
Tôi giúp bạn nhé?
한국어 할 수 있는 분 계십니까?Có ai nói được tiếng Hàn không ạ?박물관에는 무슨 일로 왔니?Cậu đến bảo tàng có việc gì?어제 누구를 만났나요?Hôm qua bạn đã gặp ai?
Tôi cầm hộ bạn cái đó nhé?
언제 바꾸시겠어요?Anh chị muốn đổi khi nào ạ?토스트는 어떻게 해 구워드릴까요?Quý khách muốn nướng bánh mì thế nào ạ?어디에 앉으시겠어요?Anh chị muốn ngồi ở đâu ạ?
Tớ đánh máy giúp cậu nhé?
저를 도와주실 분 있습니까?Có ai giúp tôi được không ạ?그를 마지막으로 본 게 언제입니까?Lần cuối cùng bạn gặp anh ấy là khi nào ạ?내가 너에게 뭘 줘야 하는데?Tớ phải cho cậu cái gì?