56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 7/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Bạn có muốn đi cùng chúng tôi không?
뭐 내기 할래요?Bạn có muốn cá cược gì không?영어를 마스터할 수 있는 방법이 있습니까?Có cách nào để tôi thành thạo tiếng Anh không ạ?스트레스를 줄이는 가장 좋은 방법은 뭡니까?Cách tốt nhất để giảm căng thẳng là gì ạ?
Bạn có muốn đi xem phim không?
언제 본국으로 돌아가세요?Khi nào anh chị về nước ạ?네가 쿠키를 만들었다니 무슨 소리야?Cậu bảo cậu đã làm bánh quy là sao?그 제안 받아들이는 건 어때?Cậu nhận lời đề nghị đó thì sao?
Bạn có muốn cá cược gì không?
내게 뭐 하고 싶은 얘기가 있습니까?Bạn có điều gì muốn nói với tôi không?내가 왜 이 일을 좋아하는지 아세요?Bạn có biết vì sao tôi thích công việc này không?주문하시겠습니까?Quý khách gọi món chứ ạ?
Ngày mai bạn muốn nghỉ à?
할인이 좀 있습니까?Có giảm giá chút nào không ạ?이거 어떻게 하는지 아는 사람 있어?Có ai biết làm cái này thế nào không?어떤 일을 하고 싶어요?Bạn muốn làm công việc nào?
Bạn dùng thêm một chút nữa nhé?
도와주시겠어요?Bạn giúp tôi một tay được không?국제전화 거는 방법 아니?Cậu có biết cách gọi điện quốc tế không?좀 쉬는게 어때요?Bạn nghỉ ngơi một chút thì sao?
Ở nhà thì chẳng phải tốt hơn sao?
스케줄은 언제로 잡으시겠습니까?Quý khách muốn xếp lịch vào khi nào ạ?TV 좀 보면 안 될까요?Tôi xem TV một chút có được không?그와 함께 가도 될까?Tớ đi cùng anh ấy có được không?
Chẳng phải ngầu lắm sao?
사진 찍기 좋은 장소가 어디예요?Chỗ nào chụp ảnh thì tốt?좀 더 쉬운 말로 써주시면 안 될까요?Bạn dùng từ dễ hiểu hơn một chút được không?이거 어떻게 하는지 아는 사람 있어?Có ai biết làm cái này thế nào không?
Cậu không nghĩ vậy à?
돈은 어떻게 해서 드릴까요?Quý khách muốn nhận tiền như thế nào ạ?누가 연설을 할 예정이시죠?Ai sẽ phát biểu vậy ạ?언제 가시겠어요?Anh chị muốn đi khi nào ạ?
Bạn không thấy điều đó là đương nhiên sao?
케이크 좀 가져다 드릴까요?Tôi mang bánh kem cho bạn nhé?그가 언제 돌아오는지 아세요?Bạn có biết khi nào anh ấy quay lại không?이름이 뭔지 말해 줄래?Cậu nói cho tớ biết tên cậu là gì được không?
Cậu không thấy như vậy là quá khắc nghiệt sao?
쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?당신의 비밀을 말해 주겠습니까?Bạn nói cho tôi biết bí mật của bạn chứ ạ?제 항공편 예약을 변경할 수 있을까요?Tôi có thể đổi đặt chỗ chuyến bay của mình không ạ?
Quý khách muốn thanh toán vé này bằng cách nào ạ?
제가 부모님을 위해 무엇을 해야 합니까?Tôi nên làm gì cho bố mẹ ạ?재즈에 대해 뭐 아는 거 있어요?Bạn có biết gì về nhạc jazz không?마음 속에 생각해 둔 게 있나요?Bạn có điều gì đang nghĩ trong lòng không?
Quý khách muốn rẽ ngôi thế nào ạ?
이걸 마지막으로 사용한게 언제입니까?Lần cuối cùng bạn dùng cái này là khi nào ạ?여기 앉아도 될까요?Tôi ngồi ở đây có được không ạ?그거 누가 쓸꺼야?Ai sẽ dùng cái đó?
Quý khách muốn nhận tiền như thế nào ạ?
보험은 어떻게 되나요?Còn bảo hiểm thì sao?언제 들를까요?Khi nào tôi ghé qua thì được ạ?캠프 떠날 준비 됐나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi cắm trại chưa?
Quý khách muốn bít tết nướng thế nào ạ?
그 나무에 대해 뭐 아는게 있니?Cậu có biết gì về cái cây đó không?이번 일요일에 모일까요?Chủ nhật này chúng ta gặp nhau nhé?한국 문화에 관심 없으세요?Bạn không quan tâm đến văn hóa Hàn Quốc à?
Quý khách muốn nướng bánh mì thế nào ạ?
왜 그들이 헤어졌다고 생각하세요?Vì sao bạn nghĩ là họ đã chia tay?왜 내가 안다고 생각하는데?Sao cậu lại nghĩ là tớ biết?그의 설명에 대해 어떻게 생각해요?Bạn nghĩ thế nào về lời giải thích của anh ấy?
Cảm ơn bạn đã đề xuất.
그가 내 책을 훔쳤음에 틀림없어요.Chắc chắn anh ta đã lấy trộm sách của tôi.그걸 암기하려고요.Tôi định học thuộc lòng cái đó.그걸 간직해주길 바래요.Tôi mong bạn giữ lấy cái đó.
Xin cảm ơn vì đã quan tâm lo lắng.
그래서 당신이 멋지다는 거죠.Vì vậy mà bạn thật tuyệt.계속 술 마시면 안될껄요.Tôi nghĩ bạn không nên uống rượu tiếp.도와드릴 수 없어 미안해요.Xin lỗi vì tôi không thể giúp bạn.
Cảm ơn lòng tốt của bạn.
내가 뭘 찾고 있는지 모르겠네.Tớ không biết mình đang tìm cái gì nữa.원하는게 뭔지 모르겠군요.Tôi không biết bạn muốn gì.당신을 도와주러 왔습니다.Tôi đến để giúp bạn.
Cảm ơn bạn đã dành thời gian cùng tôi.
만나게 되서 반갑습니다.Rất vui vì được gặp bạn.친구들 좀 찾으려고요.Tôi định tìm mấy người bạn.그 사람 남동생을 참을 수가 없어.Tớ không chịu nổi em trai của người đó.
Chỉ cần bạn nói vậy thôi tôi cũng cảm ơn rồi.
다시는 시간 낭비 안할께요.Tôi sẽ không lãng phí thời gian nữa.여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.그게 바로 내가 원하는 거예요.Đó chính là cái tôi muốn.